TƯ VẤN SINH VIÊN


           
 
             
         TUYỂN SINH 2021

             
Chủ đề năm học 2020-2021: "Sáng tạo và khởi nghiệp - Innovation and Start-up"                                                                     
Tác giả :
51.Nguyễn Duy Liêm Phát triển thẻ thông minh cho giao thông công cộng thành phố Hồ Chí Minh Tạp chí Giao thông vận tải (ISSN 2354-0818)43709
50.Nguyễn Huỳnh Tấn Tài, Nguyễn Duy Liêm, Phan Thanh Bình Mô hình hóa hiệu tượng ngẫu nhiên của vị trí vệt bánh xe trong tính toán độ sâu vệt hằn của mặt đường bê tông nhựa Tạp chí Giao thông vận tải (ISSN 2354-0818)43739
49.Hà Duy Khánh Chậm thanh toán trong các dự án đầu tư xây dựng: Nguyên nhân và giải pháp Tạp chí Người Xây dựng43922
48.Hà Duy Khánh Phân tích nguyên nhân chậm cung cấp vật tư và thiết bị của các dự án đầu tư xây dựng Tạp chí Xây dựng và Đô thị43922
47.Nguyễn Duy Liêm, Phạm Đình Cường, Ngô Trí Thường Ứng xử nén đa trục của bê tông tính năng cao Tạp chí Giao thông vận tải (ISSN 2354-0818)43983
46.Lê Văn Bình, Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm, Ngô Hữu Cường, Lê Phương Bình Phân tích dẻo phân bố của dầm thép - bê tông liên hợp Tạp chí Khoa học công nghệ xây dựng - IBST44166
45.Nguyễn Phan Đức, Trần Minh Anh, Trần Tuấn Kiệt, Lê Anh Tuấn, Nguyễn Tấn Khoa Nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng xỉ lò cao trong chất kết dính Geopolymer đến tính chất cơ học của bê tông nhẹ Geopolymer sử dụng hạt keramzit Số 3/2020
44.Nguyễn Phan Đức, Trần Minh Anh, Trần Tuấn Kiệt, Lê Anh Tuấn, Nguyễn Tấn Khoa Nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ dung dịch hoạt hóa/chất rắn kết dính đến tính chất cơ học của bê tông nhẹ Geopolymer sử dụng hạt keramzit làm cốt liệu lớn Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển Vật liệu Xây dựngSố 3/2020
43.Lê Văn Vàng, Trần Minh Anh, Nguyễn Tấn Khoa, Trần Tuấn Kiệt Tính toán gia cường tấm CFRP cho cột thép Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển Vật liệu Xây dựngSố 3/2020
42.Lê Văn Vàng, Trần Tuấn Kiệt Nghiên cứu sử dụng tấm CFRP để gia cường cấu kiện cột thép Tạp chí Nghiên cứu và Phát triển Vật liệu Xây dựngSố 3/2020
41.Nguyễn Minh Đức, Lê Anh Thắng, Nguyễn Quang Khải Nghiên cứu chỉ số CBR của đất bùn lòng sông đầm chặt gia cường hỗn hợp xi măng – cát Tạp Chí Khoa Học Công Nghệ Xây Dựng (KHCNXD) - ĐHXD43709
40.Lê Trung Hậu, Nguyễn Duy Liêm Phân tích mô men bản liên tục nhiệt do chuyển vị cưỡng bức dầm chủ gây ra Tạp chí Xây dựng43678
39.Nguyễn Duy Liêm, Vũ Thị Bích Ngà, Đỗ Xuân Sơn, Trần Minh Phụng Nghiên cứu dùng muội than đen và xỉ lò cao nghiền mịn trong việc cải thiện khả năng tự cảm biến của bê tông tính năng cao Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng NUCE43709
38.Hà Duy Khánh Tiêu chí lựa chọn vật tư hoàn thiện cho công trình dân dụng tại Long An Tạp chí Xây dựng43831
37.Nguyễn Sĩ Hùng, Huỳnh Đình Giao, Nguyễn Duy Liêm Nghiên cứu thực nghiệm sàn rỗng bán lắp ghép sử dụng tấm đay chế tạo sẵn bằng bê tông sợi thép cường độ cao Tạp chí Xây dựng43862
36.Trần Tuấn Kiệt, Trần Minh Anh, Nguyễn Thị Thanh Hương Ứng dụng Abaqus để mô phỏng thiết bị thí nghiệm vật liệu chịu tải nén tốc độ cao Tạp chí Xây Dựng 43922
35.Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Đức Hòa Ảnh hưởng của mác bê tông và chiều dày vỏ thép đến sức kháng mô men của dầm liên hợp lõi bê tông cốt thép – vỏ thép. Tạp chí Xây dựng43952
34.Hà Duy Khánh Các yếu tố gây ra chậm trễ giải phóng mặt bằng các dự án xây dựng sử dụng vốn ODA Tạp chí Xây dựng43952
33.Nguyễn Minh Đức Ảnh hưởng của vải địa kỹ thuật đến ứng xử trương nở của đất bùn nạo vét lòng sông Tạp chí Xây dựng43952
32.Nguyễn Minh Đức, Nguyễn Thanh Tú, Ngô Thị Thảo Ứng xử có kết 1 trục của đất sét yếu gia cường vải địa kỹ thuật và đệm cát Tạp chí Xây dựng43952
31.Trần Tuấn Kiệt, Trần Minh Anh, Nguyễn Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Lê Thanh Phong Ứng xử của bê tông dưới tác dụng của tải trọng nén tốc độ cao Tạp chí Xây Dựng 44013
30.Hà Duy Khánh, Huỳnh Trung Hiếu Đề xuất quy trình ứng dụng BIM trong giai đoạn tiền xây dựng của dự án nhà xưởng Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Số B)44044
29.Nguyễn Minh Đức, Hồ Minh Phú Ứng xử kháng cắt bề mặt giữa đất sét và vải địa kỹ thuật không dệt Tạp chí Xây dựng44075
28.Nguyễn Thiện Nhân, Nguyễn Ngọc Dương, Nguyễn Trung Kiên Phân tích tĩnh dầm composite sử dụng lý thuyết biến dạng cắt bậc cao hai biến Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng (KHCNXD)-ĐHXD44075
27.Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài, Ngô Trí Thường Influence of fiber size on mechanical properties of strain-hardening fiber-reinforced concrete Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE)43891
26.Ha Duy Khanh, Huynh Trung Hieu Critical Benefits and Barriers of the Application of BIM in Factory Construction Projects Journal of Construction43983
25.Trần Xuân Hà, Lê Trung Kiên Phân tích độ tin cậy của khung thép phẳng có kể đến ảnh hưởng biến dạng nút khung Tạp chí Xây dựng Việt Nam43739
24.Đào Duy Kiên, Phan Hải Đăng, Phan Thanh Hoàng, Nguyễn Thanh Hưng, Lê Công Định Ứng xử của sàn rỗng sử dụng vữa xi măng cát và lưới sợi thép định hình Tạp chí Xây dựng Việt Nam43922
23.Nguyễn Thanh Hưng, Huỳnh Phương Doanh Đánh giá tác động của vị trí và tỉ lệ nối thép bằng ống ren đến ứng xử của dầm bê tông cốt thép Tạp chí Xây dựng Việt Nam43922
22.Nguyễn Thanh Hưng, Văn Công Chiên, Nguyễn Đình Hùng, Đào Duy Kiên Nghiên cứu sự suy giảm khả năng chịu uốn dầm bê tông cốt thép theo cấp độ ăn mòn Tạp chí Xây dựng Việt Nam43952
21.Đào Duy Kiên, Nguyễn Xuân Đôn, Chu Thị Hải Vinh, Nguyễn Thanh Hưng Ứng xử của liên kết kháng cắt Crestbond: Nghiên cứu mô phỏng số Tạp chí Xây dựng Việt Nam43983
20.Nguyễn Thanh Hưng, Trần Minh Hiếu, Nguyễn Phạm Minh Quang, Đào Duy Kiên Ảnh hưởng của nhiệt độ đến khả năng chịu nén của bê tông và bê tông cốt liệu tái chế Tạp chí Xây dựng Việt Nam44044
19.Nguyễn Thanh Hưng, Đoàn Đinh Thiên Vương, Trần Quý Hoàng, Nguyễn Sỹ Hùng , Đào Duy Kiên Khảo sát đặc trưng ăn mòn kết cấu bê tông cốt thép (BTCT) tại tỉnh An Giang Tạp chí nghiên cứu & phát triển vật liệu xây dựng44075
18.Nguyễn Thanh Hưng, Nguyễn Vũ Hùng,Nguyễn Đình Hùng Nghiên cứu thực nghiệm sửa chữa và gia cường cho dầm bê tông cốt thép bằng vữa cốt sợi cường độ cao Tạp chí Xây dựng Việt Nam44075
17.Nguyễn Huỳnh Tấn Tài, Nguyễn Duy Liêm, Phan Thanh Bình Mô hình hóa hiện tượng ngẫu nhiên của của vị trí vệt bánh xe trong tính toán độ sâu vệt hằn của mặt đường bê tông nhựa Tạp chí Giao thông vận Tải43739
16.Trần Vũ Tự, Hồ Sĩ Đắc Đánh Giá Vùng Ảnh Hưởng Của Xe Rơ Moóc Trong Môi trường Giao Thông Hỗn Hợp Tạp chí xây dựng43891
15.Trần Vũ Tự, Nguyễn Hữu Huy, Hồ Sĩ Đắc Ước Lượng Giá trị Quy Đổi Của Xe Rơ Moóc Trong Môi trường Giao Thông Xe Máy Tạp chí xây dựng43891
14.Trần Vũ Tự, Nguyễn Thị Tuyết Hương Đánh giá các giải pháp cách âm bằng phương pháp mô phỏng Tạp chí Giao thông vận Tải43952
13.Tú, N. T., & Tịnh, Đinh C Ứng dụng phương pháp luận TRIZ để nâng cao giá trị sản phẩm thiết kế Tạp Chí Khoa Học Công Nghệ Xây Dựng43952
12.Trần Vũ Tự, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài Ảnh hưởng của xe tải nặng lên vận tốc dòng giao thông hỗn hợp Tạp chí xây dựng44136
11. Le Dang Khoa, Tran Vu Tu Đánh giá hiệu quả sử dụng đá Antraco trong xây dựng hạ tầng giao thông Tạp chí Giao thông vận Tải44166
10.Trần Vũ Tự, Nguyễn Viết Cường Nghiên cứu đánh giá mối quan hệ giữa sự hư hỏng mặt đường bê tông và sự tiêu hao nhiên liệu sử dụng Tạp chí Giao thông vận Tải44166
9.Lê Anh Thắng, Bùi Thanh Thắng Chọn tối ưu kích thước tiết diện của nhà công nghiệp nhịp từ 35 đến 60m Tạp Chí Xây Dựng
8.Lê Phước Minh, Lê Anh Thắng Nghiên cứu các đặc tính khai thác vật liệu bê tông nhựa sử dụng phụ gia rfcc và đối chứng bê tông nhựa truyền thống Tạp Chí Giao Thông Vận Tải
7.Lam Phat Thuan, Nguyen Nhat Phi Long, Nguyen Hoai Son, Ho Huu Vinh, Le Anh Thang Global Optimization of Laminzation Composite Beams Using An Improved Differential Evolution Algorithm Journal of Science and Technology in Civil Engineering NUCE2020
6.Xuan-Binh Lam Fast uncertainty computation for multi-order subspace-based method with QR decompositions Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật viết bằng tiếng Anh - Trường đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM, số 59, tháng 8 năm 202044044
5.Nguyễn Sỹ Hùng Đánh giá các giải pháp gia cố nền đất yếu cùng đề xuất giải pháp nền và móng phù hợp cho điều kiện địa chất của Đồng bằng sông Cưu Long Tạp chí Xây dựng
4.Nguyễn Sỹ Hùng, Lê Văn Trường Chỉnh lý số liệu địa chất cho bài toán hố đào sâu kể đến ảnh hưởng của lộ trình ứng suất Tạp chí Xây dựng
3.Nguyễn Sỹ Hùng, Võ Thanh Hoan Nghiên cứu ứng xử tường vây tầng hầm gia cường bằng cọc xi măng đất Tạp chí xây dựng
2.Nguyễn Sỹ Hùng, Hoàng Anh Nghiên cứu thực nghiệm giải pháp gia cố nền đất yếu có cát san lấp bằng túi đất D-BOX Tạp chí Xây dựng
1.Nguyễn Sỹ Hùng, Vương Hoàng Thạch Gia cường nông đất yếu có cát san lấp bằng cọc xi măng đất Tạp chí Xây dựng



Bộ môn CTGT
1)
Trần Vũ Tự, Võ Văn Tý: “Dự báo nhu cầu Xây dựng công trình công cộng tại thành phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang”, Tạp chí xây dựng, Trang 114-118, ISSN 0866-8762, 3-2018.

2) Trần Vũ Tự, Lê Phước Lập: “Đánh giá hiệu quả các phương án thoát hiểm của các công trình xây dựng bằng chương trình đa tác tử”, Tạp chí xây dựng, Trang 119-126, ISSN 0866-8762, 3-2018.

3) Nguyễn Trọng Nghĩa, Trần Vũ Tự, Nguyễn Văn Dương. Phương pháp mới xác định gần đúng ảnh hưởng của tốc độ biến dạng đến mặt chảy dẻo cho mô hình đất yếu - New approximated method for determining effects of strain ratios to yielding surface of soft soil model. Tạp chí xây dựng, Trang 84-86, ISSN 0866-8762, 5-2018.

4) Trần Vũ Tự. Tăng cường kết nối hiệu quả giữa Nhà Trường và Doanh nghiệp trong thời kỳ Hội nhập. Hội thảo Đổi mới quan hệ Nhà Trường – Doanh nghiệp đáp ứng cuộc cách mạng số, Trang 21-25, Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp. HCM.

5) Trần Vũ Tự, Trần Thanh Mai, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài. Effects of Mid-block crossing pedestrian on capacity decrease. Hội Thảo Kiến trúc và Xây Dựng hướng đến Phát triển bền Vững (ACSD), pp.29-39, Nhà Xuất Bản Khoa học Kỹ Thuật, ISBN: 978-604-67-1134-6, 2018

6) Trần Vũ Tự, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài. Mô phỏng ảnh hưởng của người đi bộ băng qua đường lên dòng giao thông hỗn hợp ở các khu vực gần các khu công nghiệp của tỉnh Bình Dương. Hội Thảo Kiến trúc và Xây Dựng hướng đến Phát triển bền Vững (ACSD), pp.311-323, Nhà Xuất Bản Khoa học Kỹ Thuật, ISBN: 978-604-67-1134-6, 2018.

7) Phan Tấn Duy, Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài. Xác định sức kháng uốn danh định của dầm BTCT dự ứng lực tiết diện chữ “I” liên hợp bản mặt cầu BTCT theo tiêu chuẩn hiện hành. Tạp chí Giao thông vận tải (ISSN 2354-0818), số tháng 5/2019, pp 104-108.

8) Nguyễn Văn Bền, Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài, Vương thị Ngọc Hân. Ứng xử mỏi của bê tông tính năng cao dưới tải trọng uốn. Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-8762), số tháng 2-2019, pp 114-116.

9) Đỗ Văn Tới, Nguyễn Duy Liêm, Vương thị Ngọc Hân, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài. Ứng xử cắt của dầm tiết diện liên hợp bê tông thường và bê tông tính năng cao. Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-8762), số tháng 2-2019, pp 110-113.

10) Dương Minh Thuận, Nguyễn Duy Liêm và Trần Minh Phụng. Đánh giá hiệu quả tài chính và kinh tế - môi trường khi dùng bê tông đá nghiền thay cát kết hợp tro bay khu vực tỉnh An Giang. Tạp chí Giao thông vận tải (ISSN 2354-0818), số tháng 12/2018, pp 210-214.

11) Nguyễn Duy Liêm. Giảm lún nền đường đắp cao trên nền đất yếu bằng bê tông nhẹ: so sánh thi công lắp ghép và đổ tại chỗ. Kỷ yếu Hội nghị khoa học trường Đại học công nghệ Sài gòn (lần 2, ngày 19/12/2018) – Hướng đến công nghệ tiên tiến trong xây dựng TONATCE 2018, pp 109-113.

12) Nguyễn Duy Liêm. Sức kháng uốn của dầm BTCT theo tiêu chuẩn thiết kế cầu đường bộ TCVN 11823-5:2017 với nhiều trường hợp cốt thép thanh chịu kéo và nén. Tạp chí Giao thông vận tải (ISSN 2354-0818), số tháng 10/2018, pp 664-670.

13) Nguyễn Duy Liêm. Định hướng phát triển thẻ thông minh cho giao thông công cộng thành phố Hồ Chí Minh. Kỷ yếu Hội thảo Phát triển dịch vụ của Tp.HCM và định hướng quy hoạch phát triển hạ tầng dịch vụ của thành phố giai đoạn 2020 – 2030. Tp. HCM, tháng 7/2019, pp 182-187.

14) Lê Anh Thắng, Hồ Đăng Khoa. Kiểm chứng số liệu đo nhiệt độ bên trong lớp mặt đường bê tông nhựa bằng phương pháp sai phân hữu hạn. Tạp chí Xây Dựng (ISSN 0866-0762), số tháng 11/2018, pp 37-40.

15) Lê Anh Thắng, Hồ Đăng Khoa. Dự đoán nhiệt độ bề mặt đường bê tông nhựa theo nhiệt độ không khí và thiết bị đo nhiệt cầm tay. Tạp chí Giao thông vận tải (ISSN 2354-0818), số tháng 12/2018, pp 100-103.

16) Lê Anh Thắng, Nguyễn Thanh Vinh. Ảnh hưởng của xỉ thép hạt nhỏ đến cường độ bê tông. Tạp chí Xây Dựng (ISSN 0866-0762), số tháng 11/2018, pp 51-54.

17) Lê Anh Thắng, Trương Vũ Hiền. Nghiên cứu sử dụng cát núi vùng Tịnh Biên – An Giang thay thế cát sông cho các công trình ở địa phương. Tạp chí Xây Dựng (ISSN 0866-0762), số tháng 10/2018, pp 143-147.

18) Lê Anh Thắng, Nguyễn Thanh Hưng, Lê Ngọc Phương Thanh. Thực nghiệm cường độ chịu nén của bê tông có thành phần cốt liệu là bê tông tái chế. Tạp chí Xây Dựng (ISSN 0866-0762), số tháng 07/2018, pp 34-36.

19) Vũ Văn Dương, Phạm Mạnh Đình, Lê Anh Thắng, Nguyễn Thị Ngọc Thủy. Ý tưởng sử dụng nilon tái chế làm gạch lát nền. Tạp chí Xây Dựng (ISSN 0866-0762), số tháng 11/2018, pp 197-199.

20) Lê Anh Thắng, Bùi Thanh Thắng. Chọn tối ưu kích thước tiết diện của nhà công nghiệp nhịp từ 35 đến 60m. Tạp chí Xây Dựng (ISSN 0866-0762), số tháng 07/2019, pp 287-291.

21) Lê Anh Thắng, Lê Văn Phúc. Nghiên cứu xác định khả năng kháng mỏi của bê tông nhựa chặt thông thường ở Việt Nam. Hội nghị Khoa học toàn quốc Cơ học Vật rắn biến dạng lần thứ XIV, ISBN: 978-604-913-459-3, pp 626-631.

22) Lê Anh Thắng, Lê Văn Phúc. Nghiên cứu xây dựng đường cong chủ mô-đun đàn hồi động của bê tông nhựa chặt 60/70 ở Việt Nam. Hội nghị Khoa học toàn quốc Cơ học Vật rắn biến dạng lần thứ XIV ISBN: 978-604-913-459-3, pp 632-637.

Bộ môn CHD&NM

1) Tran, D., Pham, Q., Nguyen, T., Bui, T., & Tran, T. (2017). A model of solute diffusion in unsaturated double-porosity medium by homogenization. Science and Technology Development Journal, 20(K7), 68-75.

2) Nguyễn Đức Xuân, Nguyễn Sỹ Hùng (2018); Tổng quan về co ngắn cột và phương pháp bù co trong nhà siêu cao tầng, Tạp chí xây dựng  ISSN 0866 – 0762, 8/2018, p. 50-55

3) Nguyễn Sỹ Hùng, Phạm Quốc Minh, Dương Hồng Thẩm (2018); Nghiên cứu thực nghiệm về hệ số nhóm cọc trong đất cát, đất sét và đất hỗn hợp cát – sét trên mô hình vật lý, Tạp chí xây dựng ISSN 0866 – 0762, 8/2018. p. 56-64

4) Nguyễn Minh Đức, Chung Tất Niên, (2018). Nghiên cứu ảnh hưởng ma sát âm theo thời gian đến sức chịu tải của cọc đơn trên nền đất yếu tỉnh An Giang, Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, 10/2018, 119-123

5) Nguyễn Minh Đức, Lưu Huỳnh Trung, (2018). Nghiên cứu ứng xử chênh lún giữa móng cọc và móng nông trên nền cát san lấp trong cụm công trình tại tỉnh An Giang, Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, 11/2018, 48-52

6) Nguyễn Minh Đức, Trần Ngọc Liễm, (2018). Nghiên cứu ứng xử lún của công trình móng nông trên nền cát san lấp và đất sét yếu bão hòa tại tỉnh An Giang, Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, 11/2018, 53-58

7) Nguyễn Minh Đức, Lê Đức Lập, (2018). Nghiên cứu cải tạo đất bùn nạo vét lòng sông thay thế cát trong công tác san lấp mặt bằng tỉnh An Giang, Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, 11/2018,59-63

8) Nguyễn Minh Đức, Nguyễn Cao Trí, Nguyễn Lê Nhật Huy, Nguyễn Thị Ánh Tuyết, 2018, Nguyên cứu ứng dụng rơm cuộn gia cường lưới chống tác động của sóng gây xói lở ven bờ sông và đê bao, Hội thảo câu lạc bộ khoa học – công nghệ các trường đại học kỹ thuật lần thứ 53, Hà Nội, 11/2018, 358-376

9) Trần Nguyên Việt, Lê Phương, Nguyễn Tổng, Nguyễn Sỹ Hùng. Một cách tiếp cận mới trong thiết kế móng bè cọc bằng phần mền CSI SAFE. Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, 04/2018,72-79.

 

8//2018 - 7/2019
Trung-Kien Nguyen, Ngoc-Duong Nguyen, EFFECTS OF TRANSVERSE NORMAL STRAIN ON BENDING
OF LAMINATED COMPOSITE BEAMS, Vietnam Journal of Mechanics, VAST, Vol. 40, No. 3 (2018), pp. 217 – 232 (online 9/2018)

       Nguyễn Hoàng Phương, Lệ Văn Cảnh, Nguyễn Trung Kiên, Kỹ thuật đồng nhất hóa kết cấu tấm mỏng chịu uốn, Hội               nghị Cơ học kỹ thuật, 9/4/2019, Viện Cơ học, Hà Nội.

Pham Duc Thien, Le Huu Hoang Du, "Effect of anchor head shapes on the bond strength between geopolymer concrete          and reinforcement",  Vietnam Journal of Construction, 5/2019.

       Tôn Thất Hoàng Lân, Châu Đình Thành, Nguyễn Văn Hiếu, "Improvement on six-node triangular finite element (IT6)            using twice-interpolation strategy for linear elastic fracture mechanics",  Journal Technical Education Science, 52, 32-              40, 2019.

       Lê Minh Trí, Lê Trung Kiên. "Effect of forming beam plastic hinges on static pushover analysis of plane steel                           frames".  Vietnam Journal of Construction, 10/2018.

       Nguyễn Đình Phong, Trần Tuấn Kiệt, "Nghiên cứu kết cấu Tensegrity", Tạp chí xây dung số 03-2019, trang 208-213

     Bui Phạm Duc Tuong, Phan Duc Huynh, Dynamic analysis of liquid storage tank under seismic considering fluid – structure interaction, Vietnam Journal of  Construction, 2019, 18-24, ISSN: 0866-0762

Phan Duc Huynh, Numerical investigation of the viscous incompressible flow around two circular cylinders in tandem arrangement, Journal of Science & Technology, 2018 (130), 33-38. ISSN: 0868-3980 Nguyễn Văn Bền, Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài, Vương thị Ngọc Hân. Ứng xử mỏi của bê tông tính năng cao dưới tải trọng uốn. Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-8762), số tháng 2-2019, pp 114-116 Đỗ Văn Tới, Nguyễn Duy Liêm, Vương thị Ngọc Hân, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài. Ứng xử cắt của dầm tiết diện liên hợp bê tông thường và bê tông tính năng cao. Tạp chí Xây dựng (ISSN 0866-8762), số tháng 2-2019, pp 110-113

8/2017 - 7/2018
Lê Trần Nhật, Châu Đình Thành, Cải tiến phần tử vỏ khối tứ giác 8 nút bằng kỹ thuật khử khóa màng MITC4+ dùng phân tích tĩnh kết cấu tấm/vỏ. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật trường ĐH SPKT TP.HCM, 45, 43-50, 2018 (1/2018).

Châu Đình Thành, Võ Ngọc Tuyển, Nguyễn Hoàng Phúc, A cell-based smoothed three-node plate finite element with a bubble node for static analyses of both thin and thick plates. Vietnam Journal of Mechanics, 39(3), 229-243, 2017 (9/2017).

Nguyễn Trọng Nghĩa, Trần Vũ Tự, Nguyễn Văn Dương, “Phương pháp mới xác định gần đúng ảnh hưởng của tốc độ biến dạng đến mặt chảy dẻo cho mô hình đất yếu - New approximated method for determining effects of strain ratios to yielding surface of soft soil model” Tạp chí xây dựng, Trang 84-86, ISSN 0866-8762, 5-2018.

Trần Vũ Tự, Võ Văn Tý: “Dự báo nhu cầu Xây dựng công trình công cộng tại thành phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang”, Tạp chí xây dựng, Trang 114-118, ISSN 0866-8762, 3-2018.

Trần Vũ Tự, Lê Phước Lập: “Đánh giá hiệu quả các phương án thoát hiểm của các công trình xây dựng bằng chương trình đa tác tử”, Tạp chí xây dựng, Trang 119-126, ISSN 0866-8762, 3-2018.

Trần Vũ Tự, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài, Võ Trọng Bộ, “A study about vehicle proportion effect on traffic flow speed at roundabouts by using agent based model” Tạp chí xây dựng, Trang 138-144, ISSN 0866-0762, 8-2017.

Trần Vũ Tự, Nguyễn Hoàng Nhi, “Analysis of the effect of ethnic factors on construction safety – a case study for soc trang province, Tạp chí xây dựng, Trang 151-155, ISSN 0866-0762, 8-2017.

Trần Vũ Tự, Nguyễn Duy Phương: “The effect of signalized intersections on the operation of bus lanes in motorcycle dominated traffic flow, Tạp chí xây dựng, Trang 145-150, ISSN 0866-0762, 8-2017.

Nguyễn Huỳnh Tấn Tài, Phạm Minh Tiến, Trần Vũ Tự, “Evaluating the bonding between asphalt and cement concrete layers” Tạp chí xây dựng, Trang 95-98, ISSN 0866-0762, 8-2017.

Võ Trọng Bộ,
Trần Vũ Tự, Bùi Hữu Dũng, “Nghiên cứu ảnh hưởng của việc mở rộng nút giao thông vòng xuyến trong môi trường xe gắn máy bằng phương pháp mô phỏng”, Tạp chí Đại học Thủ Dầu Một, ISSN: 1859-4433, pp. 19-25, No.1, Vol. 32, 2017

Nguyễn Duy Phương, Võ Trọng Bộ,
Trần Vũ Tự , “Đánh giá tác động của xe rơ móoc lên sự hoạt động của nút giao”, Tạp chí Đại học Thủ Dầu Một, ISSN: 1859-4433, pp. -11, No.1, Vol. 32, 2017

Trần Vũ Tự, Võ Trọng Bộ, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài “Phân tích mô phỏng ảnh hưởng của người sang đường lên dòng giao thông”, Tạp chí Đại học Thủ Dầu Một, ISSN: 1859-4433, pp. 12-18, No.1, Vol. 32, 2017

8/2016 - 7/2017
Tuong BPD, Phân tích khả năng kháng chấn của thiết bị giảm chấn chất lỏng bằng lý thuyết và thực nghiệm. Tạp chí xây dựng-Số 2-2017 

Đặng Xuân Hiếu, Nguyễn Ngọc Dương, Nguyễn Trung Kiên, Phân tích động lực học dầm composite trên nền đàn hồi dưới tác dụng tải trọng di động, Tạp chí Xây dựng, 8, 123-129, 2017 (online 8/2017).

Châu Đình Thành, Phân tích ứng xử tĩnh tấm composite nhiều lớp theo mô hình layerwise bằng phần tử ES-MITC3, Tạp chí Xây dựng, 8, 75-82, 2017 (8/2017).

Tôn Thất Hoàng Lân, Nguyễn Văn Hiếu, Châu Đình Thành, Phân tích tĩnh và ổn định tấm có sườn bằng phần tử tứ giác MISQ24, Tạp chí Xây dựng, 8, 75-82, 2017 (8/2017).

2016
Canh V. Le, Phuc L.H. Ho, Hoa T. Nguyen, Airy-based equilibrium mesh-free method for static limit analysis of planproblems. Vietnam Journal of Mechanic, Vol. 38, No. 3 (2016), pp. 167 – 179. 

Phan Bảo Duy, Phạm Nhân Hòa, Chu Quốc Thắng , Phân Tích Động Lực Học Phi Tuyến Hình Học Và Vật Liệu Kết Cấu Được
Trang Bị Hệ Cản. Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, số tháng 7, 2016, pp.79-84.

Đặng Văn Út, Phạm Nhân Hòa, Chu Quốc Thắng, Phân Tích Động Lực Học Kết Cấu Thép 9 Tầng Xét Đến Tương Tác Giữa 
Kết Cấu Và Móng Cọc Chịu Tải Trọng Động Đất.Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, số tháng 7, 2016, pp.72-78

2015
Đoàn Ngọc Tinh Nghiêm, Lê Nguyễn Công Tín, Nguyễn Thị Thùy Linh, Nguyễn Tấn Hưng, Ngô Hữu Cường.  Phân tích phi tuyến khung thép phẳng dùng hàm chuyển vị đa thức bậc năm. Tạp chí Xây dựng, 10, 2015, pp.131-137.

2014

Trung-Kien Nguyen, Ba-Duy Nguyen, Free vibration analysis of functionally graded sandwich beams based on a high- order shear deformation theory, Journal of Science and Technology, 52 (2C), 240-249, 2014

Van-Hau Nguyen, Trung-Kien Nguyen, Free vibration analysis of functionally graded plates based on physical neutral surface using first-order shear deformation theory, Journal of Science and Technology, 52 (2C), 92-102, 2014

 
2013

Phan Đức Huynh, Nguyễn Văn Nam, Mô phỏng dòng chảy qua trụ tròn có tấm phẳng dao động bằng phương pháp biên nhúng, Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 25  ISSN 1859-1272


Hoàng Trung Hiền, Trương Thiết Tú, Nguyễn Hoài Sơn, MODAL ANALYSIS FOR THREE DIMENSIONAL FRAME STRUCTURES ELEMENT USING FEM, Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 24 ISSN 1859-1272


Nguyễn Thế Trường Phong, Nguyen Trong Phuoc, Natural frequencies and critical loads of functionally graded single span beams resting on winkler’s elastic foundaion, Journal of Science Ho Chi Minh city Open University – No.3 (8.2013) ISSN: 1859-3453 Tạp chí trong nước khác


Nguyễn Hữu Quốc Hùng, Lê Anh Thắng, NGHIÊN CỨU MÔ PHỎNG SỰ PHÁT TRIỂN VẾT NỨT TRONG BÊ TÔNG NHỰA CÓ XÉT ĐẾN TÍNH DÍNH KẾT VỚI ABAQUS, Tạp chí KHOA HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI Số 44 - 12/2013, ISSN 1859-2724


Nguyễn Hoài Sơn, Nguyễn Duy Hùng, Trần Thị trà Mi, Phân tích dao động tháp khoan không gian bằng phương pháp phần tử hữu hạn, Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 24 ISSN 1859-1272


Chương Thiết Tú, Hoàng Trung Hiền, Trần Thị Trà Mi, Lâm Phát Thuận, Nguyễn Hoài Sơn, Phân tích dao động và dò tìm vết nứt trong tấm FGMS bằng phương pháp XFEM và WAVELET, Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 24 ISSN 1859-1272
 
2012

Nguyễn Hoài Sơn, Đặng Thiện Ngôn, Non-linear finite element analysis for truss, frame structures using co-rotational approach with compatible constraint equations, TẠP CHÍ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT – Số 88 - 03/2012


Nguyễn Hoài Sơn, Đặng Thiện Ngôn, Phân tích tĩnh bài toán đàn hồi hai chiều bằng phương pháp không lưới galerkin (EFG), TẠP CHÍ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT  - SỐ 89-2012, 7/2012


Phan Đức Huynh, Semi-active control of Structure subjected to wind and Earthquake by using MTMD, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Đại học Kỹ Thuật, Số 88, tháng 5/2012


  2011

Nguyễn Hoài Sơn, Lê Quốc Duy, Trương Huy Hoàng, Xây dựng chương trình giảng dạy thí nghiệm và phần mềm thí nghiệm ảo cơ học (I), Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 18, năm 2011, ISSN 1859-1272


Nguyễn Hoài Sơn, Lê Quốc Duy, Trương Huy Hoàng, Xây dựng chương trình giảng dạy thí nghiệm và phần mềm thí nghiệm ảo cơ học (II), Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 18, năm 2011, ISSN 1859-1272


Lê Phương, Trương Anh Tuấn, Đào Nguyên An, Nghiên cứu ảnh hưởng của hiện tượng ma sát âm trong thiết kế móng cọc bê tông cốt thép cho công trình nhà cao tầng tại quận 7 – Tp. HCM, Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 19, năm 2011, ISSN 1859-1272


Phan Đức Huynh, Nguyễn Hoàng Sơn, Ổn định khí động của tiết diện cầu treo bằng các tấm mỏng (winglets) phương pháp điều khiển chủ động, Tạp chí KH&CN các trường Đại học Kỹ Thuật số 81-2011

 

Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
RadEditor - HTML WYSIWYG Editor. MS Word-like content editing experience thanks to a rich set of formatting tools, dropdowns, dialogs, system modules and built-in spell-check.
RadEditor's components - toolbar, content area, modes and modules
   
Toolbar's wrapper  
Content area wrapper
RadEditor's bottom area: Design, Html and Preview modes, Statistics module and resize handle.
It contains RadEditor's Modes/views (HTML, Design and Preview), Statistics and Resizer
Editor Mode buttonsStatistics moduleEditor resizer
 
 
RadEditor's Modules - special tools used to provide extra information such as Tag Inspector, Real Time HTML Viewer, Tag Properties and other.
   
 *

Copyright © 2013, Khoa Xây dựng - Trường Đại Học Sư phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 01 Đường Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại: (+84 - 8) 38972092 - (+84 - 8) 38968641

E-mail: kxdchud@hcmute.edu.vn

Truy cập tháng:142,462

Tổng truy cập:1,610,281