TUYỂN SINH 2020

             
  
      TƯ VẤN SINH VIÊN


           
 
Tác giả :

Các môn không xếp vào kế hoạch giảng dạy, Phòng Đào tạo sẽ mở lớp trong các học kỳ để sinh viên tự lên kế hoạch học tập:

TT

Mã môn học

Tên môn học

Số
TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

LLCT150105

Những NLCB của CN Mác – Lênin

5

2

LLCT230214

Đường lối cách mạng của ĐCSVN

3

TQ_(LLCT150105) TQ_(LLCT120314)

3

LLCT120314

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

TQ_(LLCT150105)

4

PHED110613

Giáo dục thể chất 2

1

5

PHED130715

Giáo dục thể chất 3

3

Tổng

10

Học kỳ 1:

TT

Mã MH

Tên MH

Số
TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

MATH132401

Toán 1

3

2

GELA220405

Pháp luật đại cương

2

3

INTE130122

Nhập môn ngành KTXDCTGT

3(2+1)

4

DGED12­5716

Hình họa, vẽ kỹ thuật XD

2

5

APCO131621

Lập trình ứng dụng trong XD

3(2+1)

6

GCHE130603

Hóa đại cương

3

7

PHED110513

Giáo dục thể chất 1

1

Tổng

16

Học kỳ 2:

TT

Mã MH

Tên MH

Số
TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

MATH132501

Toán 2

3

HT_(MATH132401)

2

MATH132901

Xác suất thống kê ứng dụng

3

HT_(MATH132401)

3

PHYS130902

Vật lý 1

3

HT_(MATH132401)

4

FUME130221

Cơ học cơ sở

3

SS_(MATH132501)

SS_(PHYS130902)

5

ENDP114617

TT. Vẽ kỹ thuật trong xây dựng

1

HT_(DGED12­1023)

6

x

KHXHNV 1 (SV tự chọn khi ĐKMH)

2

7

x

KHXHNV 2 (SV tự chọn khi ĐKMH)

2

Tổng

17

Học kỳ 3:

TT

Mã MH

Tên MH

Số
TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

MATH132601

Toán 3

3

HT_(MATH132401)

HT_(MATH132501)

2

PHYS131002

Vật lý 2

3

HT_(PHYS130902)

HT_(MATH132401)

HT_(MATH132501)

3

PHYS111202

Thí nghiệm vật lý 1

1

HT_(MATH132401) HT_(PHYS130902)

4

STMA240121

Sức bền vật liệu

4

HT_(MATH132501)

TQ_(FUME130221)

5

COMA220717

Vật liệu xây dựng

2

6

HYDR230222

Thủy lực và thủy văn

3

HT_(MATH132901)

7

ROAD330322

Thiết kế đường 1

3

SS_(HYDR230222)

Tổng

19

Học kỳ 4:

TT

Mã MH

Tên MH

Số
TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

SOME240118

Cơ học đất

4

SS_(SOIT220218)

2

SOIT220218

Khảo sát và thí nghiệm đất

2

SS_(SOME240118)

3

STME240517

Cơ học kết cấu

4

TQ_(FUME130221) HT_(STMA240121)

4

METE210321

Thí nghiệm cơ học

1

HT_(STMA240121)

5

RCST240617

Kết cấu bê tông cốt thép

4

TQ_(STMA240121) HT_(COMA220717)

6

ROAD330422

Thiết kế đường 2

3

HT_(ROAD330322)

7

ROAE320822

Thi công đường

2

HT_(ROAD330322)

8

ITRP311622

TT Ứng dụng tin học trong thiết kế đường

1

HT_(ROAD330322)

Tổng

21

Học kỳ 5:

TT

Mã MH

Tên MH

Số
TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

AMCO131421

Toán ứng dụng trong XD

3

HT_(MATH132501)

2

STST240917

Kết cấu thép

4

HT_(STMA240121)

3

COMP211117

TT. Vật liệu xây dựng

1

HT_(COMA220717)

4

CBRI330522

Thiết kế cầu BTCT

3

TQ_(STME240517)

HT_(RCST240617)

5

ABUT331322

Mố trụ và nền móng cầu

3

HT_(SOME240118)

SS_(CBRI330522)

6

ROAP310622

Đồ án thiết kế đường

1

TQ_(ROAD330322)

7

CORP312822

Đồ án thi công đường

1

HT_(ROAE320822)

8

ITBP311722

TT ứng dụng tin học trong thiết kế cầu

1

SS_(CBRI330522)

9

SURP222819

TT Trắc địa

2

Tổng

19

Học kỳ 6

TT

Mã MH

Tên MH

Số
TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

SBRI331022

Thiết kế cầu thép

3

HT_(STST240917)

HT_(CBRI330522)

2

COEC321119

Kinh tế xây dựng

2

3

BRIE320922

Thi công cầu

2

HT_(CBRI330522)

4

CBRP310722

Đồ án thiết kế cầu BTCT

1

TQ_(CBRI330522)

5

SUBP311822

Đồ án mố trụ và nền móng cầu

1

HT_(ABUT331322)

6

ROAT311122

Thí nghiệm cầu đường

1

HT_(ROAD330322)

7

BIMP323019

TT BIM trong xây dựng

2

SS_(BRIE320922)

8

Kiến thức chuyên ngành 1 (SV tự chọn khi ĐKMH)

2

9

Kiến thức chuyên ngành 2 (SV tự chọn khi ĐKMH)

2

10

Kiến thức chuyên ngành 3 (SV tự chọn khi ĐKMH)

2

11

BLIE323322

Lãnh đạo và kinh doanh trong kỹ thuật (KTXDCTGT)

2

Tổng

18

Học kỳ 7

TT

Mã MH

Tên MH

Số
TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

SBRP311222

Đồ án thiết kế cầu thép

1

HT_(SBRI331022)

2

SCIC423222

Chuyên đề Doanh nghiệp (KTXDCTGT)

2

3

ENGP421922

TT Tốt nghiệp (KTXDCTGT)

2

TQ_ROAP310622

TQ_CBRP310722

Tổng

5

Học kỳ 8:

TT

Mã MH

Tên MH

Số
TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

THES471522

Khóa luận tốt nghiệp

7

Đạt kỳ thi kiểm tra năng lực “Qualified exam”

Tổng

7

                                                 

                                               Tổng số tín chỉ toàn CTĐT:           132

Kiến thức giáo dục đại cương (SV chọn 4 tín chỉ trong các môn học sau)

TT

Mã môn học

Tên học phần

Số
TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

GEFC220105

Kinh tế học đại cương

2

2

IQMA220205

Nhập môn quản trị chất lượng

2

3

INMA220305

Nhập môn Quản trị học

2

4

INLO220405

Nhập môn Logic học

2

5

IVNC320905

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

6

INSO321005

Nhập môn Xã hội học

2

7

ENPS220591

Tâm lý học kỹ sư

2

8

SYTH220491

Tư duy hệ thống

2

9

LESK120190

Kỹ năng học tập đại học

2

10

PLSK120290

Kỹ năng xây dựng kế hoạch

2

11

WOPS120390

Kỹ năng làm việc trong môi trường kỹ thuật

2

12

REME320690

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

Kiến thức chuyên ngành (Sinh viên chọn 6 tín chỉ trong các môn học sau)

TT

Mã môn học

Tên học phần

Số
TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

ROWS422122

Nền đường trên đất yếu

2

HT_(SOME240118)

2

AMAT422222

Vật liệu xây dựng tiên tiến

2

HT_(COMA220717)

3

GICI422322

Đô thị xanh và thông minh

2

4

ARCT422422

Kiến trúc – cảnh quan cầu đường

2

5

TRAN422522

Quy hoạch và quản lý GT

2

6

METR421422

Đường mêtrô – đường sắt

2

HT_(CBRI330522)

7

TUNN422722

Đường hầm ô tô

2

HT_(CBRI340522)

8

PRMA420819

Quản lý dự án XD

2

9

OPEB422022

Kiểm định và khai thác cầu đường

2

HT_(ROAD330322)

HT_(CBRI340522)  



Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
   
  
 
 
   
 *

Copyright © 2013, Khoa Xây dựng - Trường Đại Học Sư phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 01 Đường Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại: (+84 - 8) 38972092 - (+84 - 8) 38968641

E-mail: kxdchud@hcmute.edu.vn

Truy cập tháng:97,979

Tổng truy cập:1,319,986