TƯ VẤN SINH VIÊN


           
 
             
         TUYỂN SINH 2020

             
Chủ đề năm học 2020-2021: "Sáng tạo và khởi nghiệp - Innovation and Start-up"                                                              NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG 38 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20/11/1982- 20/11/2020!
Tác giả :

Các môn không xếp vào kế hoạch giảng dạy, Phòng Đào tạo sẽ mở lớp trong các học kỳ để sinh viên tự lên kế hoạch học tập:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

LLCT120205

Kinh tế chính trị Mác-LêNin

2

HT_(LLCT130105)

2

LLCT120405

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

HT_(LLCT130105)

3

LLCT120314

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

HT_(LLCT130105)

4

LLCT220514

Lịch sử Đảng CSVN

2

HT_(LLCT130105)

HT_(LLCT120205)

HT_(LLCT120405)

HT_(LLCT120314)

5

GELA220405

Pháp luật đại cương

2

 

6

PHED110613

Giáo dục thể chất 2

1

 

7

PHED130715

Giáo dục thể chất 3

3

 

Tổng

10

 

Học kỳ 1:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

MATH132401

Toán 1

3

 

2

DGSP120216

Hình học họa hình 1: giao - hình chiếu thẳng góc

2(1+1)

 

3

SASL220416

Thực hành Hội họa 1: Hình họa (Tượng tròn, Tĩnh vật)

2

 

4

WCSP220516

Thực hành Hội họa 2: Phong cảnh - màu nước

2

 

5

INAP320616

ĐA Cơ sở kiến trúc 1: Đường nét- chữ số

2

 

6

INAP320716

ĐA Cơ sở kiến trúc 2: Vẽ mẫu nhà

2

 

7

INAR130116

Nhập môn Kiến trúc

3(2+1)

 

8

MATH132401

Toán 1

3

 

9

DGSP120216

Hình học họa hình 1: giao - hình chiếu thẳng góc

2(1+1)

 

10

LLCT130105

Triết học Mác-LêNin

3

 

11

PHED110513

Giáo dục thể chất 1

1

 

Tổng

19

 

Học kỳ 2:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

IVNC320905

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

 

2

ACAD121216

Thực tập tin học chuyên ngành Kiến trúc 1 (AUTOCAD+SKETCHUP)

2

 

3

DGSP120316

Hình học họa hình 2: hình chiếu phối cảnh

2(1+1)

HT_(DGSP120216)

4

PCIN341316

Cấu tạo kiến trúc công trình DD & CN – BTL

4(1+3)

 

5

INAP320816

ĐA Cơ sở kiến trúc 3: Diễn họa – KT nhỏ

2

HT_(INAP320716)

6

LAPA221016

Nguyên lý bố cục tạo hình kiến trúc

2(1+1)

SS_(SCPA231116)

7

SCPA231116

Thực hành Điêu khắc: Tổ hợp hình khối kiến trúc

3

 

Tổng

17

 

Học kỳ 3:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

REVT122616

Thực tập tin học chuyên ngành Kiến trúc 2: (REVIT+3DMAX)

2

HT_(ACAD121216)

2

TEHU122916

Cây xanh, môi trường & Con người

2

 

3

LAPA221516

ĐA bố cục tạo hình kiến trúc

2

HT_(LAPA221016)

HT_(SCPA231116)

4

INAP320916

ĐA Cơ sở kiến trúc 4: Vẽ ghi

2

HT_(INAP320816)

5

PCIA341616

Nguyên lý thiết kế kiến trúc công trình Dân dụng

4

HT_(LAPA221016)

HT_(SCPA231116)

6

SAPP421716

ĐA thiết kế kiến trúc: quán hoa, quán sách, bến xe bus, bến tàu thủy

2

HT_(LAPA221016)

HT_(SCPA231116)

SS_(PCIA341616)

7

SAPP421816

ĐA thiết kế kiến trúc CTCC 1: quy mô nhỏ

2

HT_(PCIN341316)

SS_(PCIA341616)

Tổng

16

 

Học kỳ 4:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

MEBU244817

Cơ học công trình

4

HT_(MATH132401)

2

APHY242416

Vật lý kiến trúc (Quang học-thông gió, âm học)

4(3+1)

HT_(PCIA341616)

3

PCIA322316

Nguyên lý thiết kế kiến trúc Công nghiệp

2

HT_(PCIA341616)

4

APSH422016

ĐA thiết kế kiến trúc: Nhà ở riêng lẻ

2

HT_(SAPP421716) HT_(PCIN341316)

HT_(PCIA341616)

5

SAPP431916

ĐA thiết kế kiến trúc CTCC 2: quy mô vừa

3

HT_(SAPP421816)

HT_(PCIN341316)

HT_(PCIA341616)

6

PMTA222516

ĐA kỹ thuật mô hình kiến trúc

2

HT_(LAPA221516)

7

TPRA312216

Thực tập kỹ thuật

1

HT_(INAP320916)

HT_(PCIA341616) HT_(PCIN341316)

Tổng

18

 

Học kỳ 5:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

BIMA112716

Thực tập tin học chuyên ngành Kiến trúc 3: B.I.M

1

HT_(ACAD121216)

HT_(REVT122616)

2

WARH323016

Lịch sử kiến trúc phương Tây

2

 

3

STBU245217

Kết cấu công trình (BTCT+Thép+Gỗ)

4

TH_(MEBU244817)

4

UPLA323116

Nguyên lý Quy hoạch đô thị

2

HT_(PCIA341616)

HT_(PCIA322316)

5

APLH433316

ĐA thiết kế kiến trúc: Nhà ở thấp tầng

3

HT_(APSH422016)

HT_(PCIA341616)

HT_(PCIN341316)

6

APIA433216

ĐA thiết kế kiến trúc công nghiệp

3

HT_(PCIN341316)

HT_(PCIA322316)

HT_(PCIA341616)

7

APID423416

ĐA Thiết kế nội thất 1

2

HT_(INAP320916)

HT_(PCIA322316)

HT_(PCIN341316)

HT_(SAPP431916)

HT_(REVT122616)

Tổng

17

 

Học kỳ 6:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

GISP422922

GIS trong kiến trúc & quy hoạch

2

HT_(PCIA322316)

HT_(PCIA341616)

HT_(APHY242416)

HT_(UPLA323116)

2

EQUB324116

Trang thiết bị công trình

2

HT_(PCIA341616)

HT_(PCIA322316)

HT_(PCIN341316)

3

EARH333816

Lịch sử kiến trúc phương Đông & Việt Nam

3

HT_(UPLA323116) HT_(WARH323016)

4

SAPP433716

ĐA thiết kế kiến trúc CTCC 3: Quy mô lớn

3

HT_(SAPP431916) HT_(PMTA222516)

HT_(PCIA341616)

5

PPNP433616

ĐA Quy hoạch chi tiết Đơn Vị Ở

3

HT_(APHY242416) HT_(TEHU122916)

HT_(UPLA323116)

6

APID423516

ĐA Thiết kế nội thất 2

2

HT_(APID423416) HT_(PCIA322316) HT_(PCIA341616)

7

x

KHXH&NV (SV tự chọn khi ĐKMH)

2

 

Tổng

17

 

Học kỳ 7:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

TEIN433022

Kỹ thuật hạ tầng Công trình (Điện+Nước)

3

HT_(UPLA323116) HT_(PCIN341316)

2

SURP222819

TT. Trắc địa

2

 

3

PREA324916

Bảo tồn & Trùng tu di sản

2

SS_(UDES324216) HT_(WARH323016) HT_(EARH333816)

4

UDES324216

Thiết kế đô thị

2(1+1)

HT_(PCIA341616) HT_(PCIA322316) HT_(UPLA323116) SS_(PLAR324316)

5

PLAR324316

Kiến trúc cảnh quan

2(1+1)

HT_(PCIA341616) HT_(PCIA322316) HT_(UPLA323116) SS_(UDES324216)

6

APID434416

ĐA thiết kế cải tạo+bảo tồn CT quy mô vừa

3

HT_(EARH333816)

HT_(WARH323016)

HT_(SAPP431916)

HT_(APID423416)

7

SAPP434516

ĐA thiết kế kiến trúc CTCC 4: Bệnh viện, TTTM văn phòng

3

HT_(SAPP433716) HT_(PCIN341316)

HT_(PCIA341616)

Tổng

17

 

Học kỳ 8:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

EASU324816

Thiết kế Kiến trúc & Môi trường bền vững

2(1+1)

HT_(PCIA341616)

HT_(PCIA322316)

HT_(APHY242416)

HT_(TEHU122916)

HT_(PLAR324316)

2

ARPE424716

ĐA thiết kế ngoại thất: cảnh quan sân vườn, công viên

2

HT_(EQUB324116)

HT_(PLAR324316)

HT_(UDES324216)

3

SYNP444616

ĐA thiết kế kiến trúc Tổng Hợp

4

HT_(SAPP434516)

HT_(APID434416)

HT_(APID423516)

HT_(PPNP433616) HT_(APLH433316)

4

x

Tự chọn môn chuyên ngành
(SV tự chọn khi ĐKMH)

2

 

5

VIST315216

Thực tập - Tham quan

1

HT_(PCIN341316) HT_(PCIA322316) HT_(UPLA323116) HT_(APID434416) HT_(APID423516)

6

GRAP325316

TT Tốt nghiệp (Kiến trúc)

2

 

7

SCIC425716

Chuyên đề Doanh nghiệp (Kiến trúc)

2

 

8

BLIE325816

Lãnh đạo và kinh doanh trong kỹ thuật (Kiến trúc)

2

 

Tổng

15

 

Học kỳ 9:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

FINP495516

Khóa luận tốt nghiệp

9

 

Tổng

9

 

Tổng số tín chỉ toàn CTĐT: 155

Tự chọn Kiến thức Khoa học xã hội – nhân văn (SV chọn 2 tín chỉ trong các môn học sau):

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

GEFC220105

Kinh tế học đại cương

2

 

2

IQMA220205

Nhập môn quản trị chất lượng

2

 

3

INMA220305

Nhập môn Quản trị học

2

 

4

INLO220405

Nhập môn Logic học

2

 

5

INSO321005

Nhập môn Xã hội học

2

 

6

ENPS220591

Tâm lý học kỹ sư

2

 

7

LESK120190

Kỹ năng học tập đại học

2

 

8

PLSK120290

Kỹ năng xây dựng kế hoạch

2

 

9

WOPS120390

Kỹ năng làm việc trong môi trường KT

2

 

10

REME320690

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

 

11

ARAP125116

Tư duy biện luận ứng dụng

2(1+1)

 

12

AEST125416

Mỹ học

2

 

Tổng

2

 

Tự chọn Kiến thức Chuyên ngành (SV chọn 2 tín chỉ trong các môn sau):

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

TRAV321416

Kiến trúc truyền thống Việt Nam

2

 

2

UTSP322116

Qui hoạch hệ thống giao thông đô thị

2

 

3

COTE323219

Kỹ thuật thi công

2

 

4

COEC321119

Kinh tế Xây dựng

2

 

5

PRMA420819

Quản lý dự án

2

 

6

UHIS322816

Lịch sử đô thị

2

 

7

THEH323916

Chuyên đề kiến trúc Nhà Ở

2

 

8

THEP324016

Chuyên đề kiến trúc CTCC

2

 

9

THED325016

Chuyên đề kiến trúc CTCN

2

 

Tổng

2

 

 

Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
RadEditor - HTML WYSIWYG Editor. MS Word-like content editing experience thanks to a rich set of formatting tools, dropdowns, dialogs, system modules and built-in spell-check.
RadEditor's components - toolbar, content area, modes and modules
   
Toolbar's wrapper  
Content area wrapper
RadEditor's bottom area: Design, Html and Preview modes, Statistics module and resize handle.
It contains RadEditor's Modes/views (HTML, Design and Preview), Statistics and Resizer
Editor Mode buttonsStatistics moduleEditor resizer
 
 
RadEditor's Modules - special tools used to provide extra information such as Tag Inspector, Real Time HTML Viewer, Tag Properties and other.
   
 *

Copyright © 2013, Khoa Xây dựng - Trường Đại Học Sư phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 01 Đường Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại: (+84 - 8) 38972092 - (+84 - 8) 38968641

E-mail: kxdchud@hcmute.edu.vn

Truy cập tháng:133,359

Tổng truy cập:1,423,762