TƯ VẤN SINH VIÊN


           
 
Chủ đề năm học 2021-2022: "Chuyển đổi số - Digital Transformation in HCMUTE"                                                                     
Tác giả :

Các môn không xếp vào kế hoạch giảng dạy, Phòng Đào tạo sẽ mở lớp trong các học kỳ để sinh viên tự lên kế hoạch học tập:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

LLCT120205

Kinh tế chính trị Mác-LêNin

2

HT_(LLCT130105)

2

LLCT120405

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

HT_(LLCT130105)

3

LLCT120314

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

HT_(LLCT130105)

4

LLCT220514

Lịch sử Đảng CSVN

2

HT_(LLCT130105)

HT_(LLCT120205)

HT_(LLCT120405)

HT_(LLCT120314)

5

GELA220405

Pháp luật đại cương

2

 

6

ENGL130137

Anh văn 1

3

 

7

ENGL230237

Anh văn 2

3

 

8

ENGL330337

Anh văn 3

3

 

9

ENGL430437

Anh văn 4

3

 

10

PHED110613

Giáo dục thể chất 2

1

 

11

PHED130715

Giáo dục thể chất 3

3

 

Tổng

22

 

Học kỳ 1:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

MATH132401

Toán 1

3

 

2

ITIM130122

Nhập môn ngành QLVHHT

3(2+1)

 

3

BUME234817

Cơ học công trình

3

 

4

DGED12­5716

Hình họa, vẽ kỹ thuật XD

2

 

5

APCO131621

Lập trình ứng dụng trong XD

3(2+1)

 

6

GCHE130603

Hóa đại cương

3

 

7

LLCT130105

Triết học Mác-LêNin

3

 

8

PHED110513

Giáo dục thể chất 1

1

 

Tổng

20

 

Học kỳ 2:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

MATH132501

Toán 2

3

HT_(MATH132401)

2

MATH132901

Xác suất thống kê ứng dụng

3

HT_(MATH132401)

3

PHYS130902

Vật lý 1

3

HT_(MATH132401)

4

STBU245617

Kết cấu công trình

4

HT_(BUME234817)

5

ENDP114617

TT. Vẽ kỹ thuật trong xây dựng

1

HT_(DGED12­1023)

6

SURP222819

TT Trắc địa

2

 

7

x

KHXHNV 1 (SV tự chọn khi ĐKMH)

2

 

8

x

KHXHNV 2 (SV tự chọn khi ĐKMH)

2

 

Tổng

20

 

Học kỳ 3:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

MATH132601

Toán 3

3

HT_(MATH132401)

HT_(MATH132501)

2

PHYS131002

Vật lý 2

3

HT_(PHYS130902)

HT_(MATH132401)

HT_(MATH132501)

3

PHYS111202

Thí nghiệm vật lý 1

1

HT_(MATH132401) HT_(PHYS130902)

4

COMA220717

Vật liệu xây dựng

2

 

5

SOME240118

Cơ học đất

4

 

6

COET232144

Kỹ thuật điện công trình

3

TQ_(PHYS131002) HT_(MATH132601)

7

INEN340222

Cơ sở hạ tầng

4

 

Tổng

20

 

Học kỳ 4:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

IPMA330422

Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng

3

HT_(INEN340222)

2

TREN341032

Kỹ thuật nhiệt – lạnh

4

 

3

SOIT220218

Khảo sát và thí nghiệm đất

2

HT_(SOME240118)

4

CEOI420922

Dự toán xây dựng hạ tầng

2

HT_(INEN340222)

5

CEPE340345

Hệ thống điện công trình

4

 

6

WSWT341022

Hệ thống cấp nước và xử lý nước thải

4

 

7

POIE310322

Đồ án cơ sở hạ tầng

1

HT_(INEN340222)

Tổng

20

 

Học kỳ 5:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

AMCO131421

Toán ứng dụng trong XD

3

HT_(MATH132501)

2

COMP211117

TT. Vật liệu xây dựng

1

HT_(COMA220717)

3

INMA420622

Duy tu và bảo dưỡng hạ tầng

2

 

4

UTSP421122

Quy hoạch hệ thống giao thông đô thị

2

 

5

OMIC330822

Tổ chức và quản lý thi công hạ tầng

3

HT_(INEN340222)

6

ASCT340146

Hệ thống tự động hóa công trình

4

HT_(COET232144) HT_(TREN341032)

7

CEPP411045

ĐA hệ thống điện công trình

1

HT_(CEPE330345)

8

PIPM310522

Đồ án quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng

1

HT_(IPMA330422)

9

ITSM420722

ITS trong quản lý giao thông

2

 

Tổng

19

 

Học kỳ 6:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

SSSY337545

Hệ thống kiểm soát an ninh an toàn

3

HT_(CEPE340345)

2

VSNC322810

Kỹ thuật thông gió và xử lý tiếng ồn

2

 

3

POMI310922

Đồ án tổ chức và quản lý thi công hạ tầng

1

HT_(OMIC330822)

4

ASCP410146

Đồ án hệ thống tự động hóa công trình

1

HT_(ASCT340146)

5

PETP412919

TT đấu thầu

1

HT_(CEOI420922)

6

ROAT311122

Thí nghiệm cầu đường

1

HT_(SOME240118)

7

BIMP323019

TT BIM trong xây dựng

2

HT_(ENDP114617)

HT_(BUME234817)

HT_(INEN340222)

8

 

Kiến thức chuyên ngành 1 (SV tự chọn khi ĐKMH)

2 hay 3

Tổng tối thiểu 6 TC

9

 

Kiến thức chuyên ngành 2 (SV tự chọn khi ĐKMH)

2 hay 3

10

 

Kiến thức chuyên ngành 3 (SV tự chọn khi ĐKMH)

2 hay 3

11

BLIE323322

Lãnh đạo và kinh doanh trong kỹ thuật (QLVHHT)

2

 

Tổng

17

 

Học kỳ 7:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

SCIC421422

Chuyên đề Doanh nghiệp (QLVHHT)

2

 

2

ENPR441522

TT Tốt nghiệp (QLVHHT)

4

TQ_(PIPM310522)

TQ_(POIE310322)

Tổng

6

 

Học kỳ 8:

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

THSI471622

Khóa luận tốt nghiệp

7

 

Tổng

7

 

Tổng số tín chỉ toàn CTĐT:                                                                             150

Tự chọn Kiến thức Khoa học xã hội – nhân văn (SV chọn 4 tín chỉ trong các môn học sau):

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

GEFC220105

Kinh tế học đại cương

2

 

2

IQMA220205

Nhập môn quản trị chất lượng

2

 

3

INMA220305

Nhập môn Quản trị học

2

 

4

INLO220405

Nhập môn Logic học

2

 

5

IVNC320905

Cơ sở văn hoá Việt Nam

2

 

6

INSO321005

Nhập môn Xã hội học

2

 

7

ENPS220591

Tâm lý học kỹ sư

2

 

8

SYTH220491

Tư duy hệ thống

2

 

9

LESK120190

Kỹ năng học tập đại học

2

 

10

PLSK120290

Kỹ năng xây dựng kế hoạch

2

 

11

WOPS120390

Kỹ năng làm việc trong môi trường kỹ thuật

2

 

12

REME320690

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

 

Tổng

4

 

Tự chọn Kiến thức Chuyên ngành (SV chọn 6 tín chỉ trong các môn sau):

TT

Mã MH

Tên MH

Số TC

Mã MH trước,

MH tiên quyết

1

GICI422322

Đô thị xanh và thông minh

2

 

2

ARCT422422

Kiến trúc – cảnh quan cầu đường

2

 

3

METR421422

Đường mêtrô – đường sắt

2

 

4

OPEB422022

Kiểm định và khai thác cầu đường

2

 

5

ROWS422122

Nền đường trên đất yếu

2

HT_(SOME240118)

6

LOSY421722

Hệ thống Logistics

2

 

7

SSAS322045

Nguồn dự phòng và hệ thống ATS

3

 

8

BMSY322045

Hệ thống BMS

3

 

9

PTPA321632

Nguyên lý tự động hóa quá trình nhiệt

2

 

10

STRT321732

Chuyên đề lạnh

2

 

11

STTT321832

Chuyên đề nhiệt

2

 

12

STRE321932

Chuyên đề năng lượng tái tạo

2

 

13

IMAS320525

Bảo trì và bảo dưỡng công nghiệp

2

 

14

SWTR331610

Kỹ thuật xử lý nước cấp

3

 

15

WWTR331910

Kỹ thuật xử lý nước thải

3

 

16

APCT332310

Kỹ thuật xử lý khí thải

3

 

17

SHWM321810

Quản lý chất thải rắn và nguy hại

2

 

18

VSNC322810

Kỹ thuật thông gió và xử lý tiếng ồn

2

 

Tổng

6

 

 

Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
RadEditor - HTML WYSIWYG Editor. MS Word-like content editing experience thanks to a rich set of formatting tools, dropdowns, dialogs, system modules and built-in spell-check.
RadEditor's components - toolbar, content area, modes and modules
   
Toolbar's wrapper  
Content area wrapper
RadEditor's bottom area: Design, Html and Preview modes, Statistics module and resize handle.
It contains RadEditor's Modes/views (HTML, Design and Preview), Statistics and Resizer
Editor Mode buttonsStatistics moduleEditor resizer
 
 
RadEditor's Modules - special tools used to provide extra information such as Tag Inspector, Real Time HTML Viewer, Tag Properties and other.
   
 *

Copyright © 2013, Khoa Xây dựng - Trường Đại Học Sư phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 01 Đường Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại: (+84 - 8) 38972092 - (+84 - 8) 38968641

E-mail: kxdchud@hcmute.edu.vn

Truy cập tháng:183,382

Tổng truy cập:2,796,858