TƯ VẤN SINH VIÊN


           
 
Chủ đề năm học 2021-2022: "Chuyển đổi số - Digital Transformation in HCMUTE"                                                                     
Tác giả :

7/2021-6/2022

 

7/2020-6/2021

38. Trần Văn Tiếng, Trương Ngọc Lợi. Nghiên cứu ứng dụng xỉ thép trong gia cường đất nạo vét lòng sông để đắp đê nông thôn ở đồng bằng sông Cửu Long. Tạp Chí Xây Dựng, số 06-2021, ISSN 2734 9888, tháng 6/2021
37. Nguyễn Thế Anh. Ứng dụng mạng lưới lò xo vào xử lý ổn định toàn khối nền đất yếu tại đồng bằng sông cửu long. Tạp chí Vật liệu & Xây dựng, số 4 năm 2021,  trang 7-17, ISSN 1859-381X, Tháng 6/2021
36. Lê Trường Giang, Nguyễn Tấn Khoa, Trần Tuấn Kiệt. Mô phỏng ứng xử của bê tông dưới tác dụng của tải trọng kéo với tốc độ cao. Tạp chí Vật liệu & Xây dựng, số 2 năm 2021,  trang 65-69, ISSN 1859-381X, Tháng 6/2021
35. Nguyễn Văn Chúng, Nguyễn Thanh Him, Lại Văn Quí. Phân tích ứng xử bài toán phẳng với điều kiện biên hỗn hợp và tải trọng bậc cao bằng phương pháp phần tử biên trung tâm . Tạp chí khoa học Giáo dục Kỹ thuật, số 64, pp81-87, 6/2021, ISSN 1859-1272, Số tiếng Việt"
34. Đỗ Anh Vũ, Châu Đình Thành. Phân tích tĩnh kết cấu vỏ bằng phần tử vỏ phẳng có biến dạng trơn kết hợp ES+NS-MITC3. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng (KHCNXD) - ĐHXD, Số 15(2V), 2021 trang 34-48, ISSN 2734-9268, 5/2021
33. Mai Hong Ha, Nguyen Thi Thuy Hang. Study on improving the properties of steel slag to apply for pavement foundations. Tạp chí Khoa học công nghệ giao thông vận tải, Số 40+41, 5/2021, trang 153-168, ISSN:1859-4263
32. Doan Dinh Thien Vuong, Nguyen Thanh Hung, Nguyen Dinh Hung. Experimental study on the effect of concrete strength and corrosion level on bond between steel bar and concrete. Tạp chí Khoa học Giao thông vận tải-Trường ĐH GTVT, Vol. 72, Issue 4 (05/2021),pp 498-509, ISSN 1859-2724, e-ISSN: 2615-9554
31. Nguyễn Thị Bích Liễu, Bùi Việt Thi, Nguyễn Thị Hồng Yến. An isogeometric formulation with a three-variable high order shear deformation theory for free vibration analysis of FG porous plates reinforced by graphene platelets. Journal of Science ang Technology in Civil Engineering (STCE) - NUCE, Vol 15 No 2 (2021), 04/2021,  pp 51-66, ISSN 2615-9058
30. Phan Thành Chiến. EXPERIMENTAL STUDIES ON HYDRAULIC CONDUCTIVITY OF DIFFERENT STRAW FIBER CEMENT TREATED MUD. Tạp chí Vật liệu & Xây dựng, Vol.2/2021, ISSN 1859-381X, Tháng 4/2021 (chấp nhận đăng)
29. Hà Duy Khánh, Lê Quốc Linh. Phân tích và đề xuất mô hình mạng Bayes dự báo năng suất xây dựng các công trình dân dụng. Tạp chí Xây dựng & Đô thị, số 76, pp 72-74, ISSN 1859-3119, Tháng 4/2021
28. Vu Tan Van, Nguyen Huynh Tan Tai, Nguyen Ngoc Hung. Static bending and free vibration analysis of functionally graded porous plates laid on elastic foundation using the meshless method. Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) – Vol 15 No 2 (2021), pp 141-159, ISSN 1859-2996, Tháng 4/2021
27. PHẠM Đức-Thiện, PHAN Đức-Hùng, NGUYỄN Trọng-Nam. Ảnh hưởng của một số phế phẩm công nghiệp đến cường độ chịu nén của bê tông geopolymer. Tạp chí Xây Dựng, T04/2021, ISSN 2734-9888, Tháng 04/2021
26. Trần Văn Tiếng, Lê Ích Trọng. Nghiên cứu ứng dụng mạng nơ ron nhân tạo để dự đoán ứng xử bê tông trong thí nghiệm nén 1 trục. Tạp Chí Xây Dựng, số 4-2021, trang 106-112, ISSN 2734 9888, Tháng 4/2021
25. Trần Văn Tiếng, Nguyễn Việt Khánh, Nguyễn Phương Dung. Nghiên cứu hiệu quả giảm sóng của kết cấu đê chắn sóng rỗng bằng phương pháp mô phỏng số. Tạp Chí Xây Dựng, Số 4-2021, trang 68-75, ISSN 2734 9888, Tháng 4/2021
24. Nguyen Duy Liem, Ngo, T.-T., & Tran, N.-T.. Span length-dependent load-carrying capacity of normal concrete - HPFRC beams. Journal of Science and Technology in Civil Engineering STCE) - NUCE,
Vol 15 No 2 (2021), pp 26-37. "
23. Lê Thanh Phong, Lê Anh Thắng, Nguyễn Quang Tùng. Ứng xử uốn của dầm bê tông sợi thép cấp độ bền B25: thí nghiệm và mô hình. Tạp Chí Xây Dựng, Số 4-2021, trang 86-88, ISSN 2734 9888, Tháng 4/2021"
22. Nguyễn Văn Hậu. Phân tích ổn định tới hạn của tấm phân lớp chức năng dưới tác dụng của tải trọng do nhiệt độ theo lý thuyết tiếp cận 3 chiều. Tạp chí Xây dựng, Số 634, 03/2021, trang 47-51, ISSN 2734-9888
21. Nguyễn Thế Anh, Lê Nguyễn Phú Trường. Nghiên cứu tính chất cơ lý của bê tông sợi tự nhiên khu vực đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí Vật liệu & Xây dựng, số 2 năm 2021,  trang 35-42, ISSN 1859-381X, Tháng 2/2021
20. Minh-Duc Nguyen, Minh-Phu Ho. The influence of saturation on the interface shear strength of clay and nonwoven geotextile. Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) - NUCE, 15(1), pp 41-54, ISSN 1859-2996, 22-1-2021
19. Lê Văn Bình, Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm, Ngô Hữu Cường, Lê Phương Bình. Phân tích dẻo phân bố của dầm thép - bê tông liên hợp. Tạp chí Khoa Học Công Nghệ Xây Dựng, Số 4/2020, 1859-1566, Tháng 12/2020
18. Nguyễn Thanh Hưng, Đoàn Đinh Thiên Vương, Trần Quý Hoàng, Nguyễn Sỹ Hùng, Đào Duy Kiên. Khảo sát đặc trưng ăn mòn kết cấu bê tông cốt thép (BTCT) tại tỉnh an giang. Tạp chí nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng số 03/2020, trang 43-49, 12/2020, ISSN 1559-381X
17. Lê Văn Vàng, Trần Minh Anh, Nguyễn Tấn Khoa, Trần Tuấn Kiệt. Tính toán gia cường tấm cfrp cho cột thép. Tạp chí nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng số 03/2020, trang 29-33, ISSN 1559-381X
16. Lê Văn Vàng, Trần Tuấn Kiệt. Nghiên cứu sử dụng tấm cfrp để gia cường cấu kiện cột thép. Tạp chí nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng số 03/2020, trang 34-38, ISSN 1559-381X
15. Nguyễn Phan Đức, Trần Minh Anh,  Trần Tuấn Kiệt, Lê Anh Tuấn, Nguyễn Tấn Khoa. Nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ dung dịch hoạt hóa/chất rắn kết dính đến tính chất cơ học của bê tông nhẹ geopolymer sử dụng hạt keramit làm cốt liệu lớn. Tạp chí nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng số 03/2020, trang 56-60, ISSN 1559-381X
14. Nguyễn Phan Đức, Trần Minh Anh,  Trần Tuấn Kiệt, Lê Anh Tuấn, Nguyễn Tấn Khoa. Nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng xỉ lò cao trong chất kết dính geopolymer đến tính chất cơ học của bê tông nhẹ geopolymer sử dụng hạt keramit. Tạp chí nghiên cứu và phát triển vật liệu xây dựng số 03/2020, trang 50-55, ISSN 1559-381X
13. Lê Đăng Khoa, Trần Vũ Tự. Đánh giá hiệu quả sử dụng đá Antraco trong xây dựng hạ tầng giao thông. Tạp chí Giao thông vận Tải, số 12 (2020), trang 109-113, ISSN 2354-0818,, ISSN 2354-0818, 12/2020
12. Trần Vũ Tự, Nguyễn Viết Cường. Nghiên cứu đánh giá mối quan hệ giữa sự hư hỏng mặt đường bê tông và sự tiêu hao nhiên liệu sử dụng. Tạp chí Giao thông vận Tải, số 12 (2020), trang 118-122, ISSN 2354-0818,, ISSN 2354-0818, 12/2020
11. Nguyễn Phước Minh, Lê Anh Thắng. Nghiên cứu các đặc tính khai thác vật liệu bê tông nhựa sử dụng phụ gia RFCC và đối chứng bê tông nhựa truyền thống. Tạp chí Giao thông vận tải - Bộ GTVT số 12/2020, trang 41045, e-ISSN 2615-9751
10. Trần Vũ Tự, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài. Ảnh hưởng của xe tải nặng lên vận tốc dòng giao thông hỗn hợp. Tạp chí Xây dựng, số 11/2020, trang 65-69, ISSN 0866-6782
9. Đào Duy Kiên, Nguyễn Thanh Hưng, Trương Thanh Mẫn. Ứng xử dầm thép hình bị ăn mòn hai đầu chịu uốn bốn điểm. Tạp chí Xây dựng, số 11/2020, trang 72-76, ISSN 0866-6782
8. Nguyễn Minh Đức, Hồ Minh Phú. Ứng xử kháng cắt bề mặt giữa đất sét và vải địa kỹ thuật không dệt. Tạp chí Xây dựng,số 09/2020, pp81-85, 0866-8762, Tháng 09/2020
7. Nguyễn Thiện Nhân, Nguyễn Ngọc Dương, Nguyễn Trung Kiên. Phân tích tĩnh dầm composite sử dụng lý thuyết biến dạng cắt bậc cao hai biến. Tạp Chí Khoa Học Công Nghệ Xây Dựng (KHCNXD) - ĐHXD, 14(4V), 54-66, ISSN 2615-9058, 09/2020
6. Hà Duy Khánh, Huỳnh Trung Hiếu. Quy trình áp dụng BIM trong giai đoạn tiền xây dựng của các dự án nhà công nghiệp tại TP Hồ Chí Minh. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam, Số 62(8), trang 30-34, ISSN 1859-4794, 8/2020
5. Ha Duy Khanh. Factors causing design changes in vietnamese residential construction projects: an evaluation and comparison. Journal of Science and Technology in Civil Engineering, Vol. 14, No. 6, pp. 151-166, ISSN 1859-2996, 08-2020
4. Xuan-Binh Lam. Fast uncertainty computation for multi-order subspace-based method with QR decompositions. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật số 59, 8-2020, pp140-148 , ISSN  2615 - 9740, số tiếng Anh
3. Duy-Liem Nguyen, Thac-Quang Nguyen, Huynh-Tan-Tai Nguyen. Influence of fiber size on mechanical properties of strain-hardening fiber-reinforced concrete. Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) - NUCE, VOL 14 NO 3 (2020), ISSN 1859-2996 PUBLISHED: 20-08-2020
2. Nguyễn Thanh Hưng, Đoàn Đinh Thiên Vương, Nguyễn Phạm Minh Quang, Đào Duy Kiên. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến khả năng chịu nén của bê tông và bê tông cốt liệu. Tạp chí xây dựng số 08/2020, Trang 250-254, ISSN 0866-8762, 8/2020
1. Trần Tuấn Kiệt, Trần Minh Anh, Nguyễn Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Lê Thanh Phong . Ứng xử của bê tông dưới tác dụng của tải trọng nén tốc độ cao. Tạp chí Xây dựng, số tháng 7-2020, pp 136-140, ISSN 0866-8762

 7/2019-6/2020
55. Ha Duy Khanh, Huynh Trung Hieu. Critical Benefits and Barriers of the Application of BIM in Factory Construction Projects. Journal of Construction, Số 6, trang 249-260, ISSN 0866-8762, 6/2020
54. Đào Duy Kiên, Nguyễn Xuân Đôn, Chu Thị Hải Vinh, Nguyễn Thanh Hưng. Ứng xử của liên kết kháng cắt Cestbond: Nghiên cứu mô phỏng số. Tạp chí xây dựng số 06/2020,  ISSN 0866-8762, 6/2020
53. Nguyễn Duy Liêm, Phạm Đình Cường, Ngô Trí Thường. Ứng xử nén đa trục của bê tông tính năng cao. Tạp chí Giao thông vận tải số tháng 6/2020, pp 43-47, ISSN 2354-0818
52. Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Đức Hòa. Ảnh hưởng của mác bê tông và chiều dày vỏ thép đến sức kháng mô men của dầm liên hợp lõi bê tông cốt thép – vỏ thép. Tạp chí Xây dựng, số tháng 5-2020, pp 89-93, ISSN 0866-8762
51. Nguyễn Minh Đức. Ảnh hưởng của vải địa kỹ thuật đến ứng xử trương nở của đất bùn nạo vét lòng sông.. Tạp chí Xây dựng, số 5/2020, pp 106-110, ISSN 0866-8762, Tháng 05/2020
50. Hà Duy Khánh. Các yếu tố gây ra chậm trễ giải phóng mặt bằng các dự án xây dựng sử dụng vốn ODA. Tạp chí Xây dựng, Số 05, trang 25-29, ISSN 0866-8762, 05/2020
49. Trần Vũ Tự, Nguyễn Thị Tuyết Hương. Đánh giá các giải pháp cách âm bằng phương pháp mô phỏng. Tạp chí Giao thông vận Tải, số 5 (2020) trang 86-90, ISSN 2354-0818, tháng 5/2020
48. Nguyễn Thanh Hưng, Văn Công Chiến, Nguyễn Đình Hùng, Đào Duy Kiên. Nghiên cứu sự suy giảm khả năng chịu uốn dầm bê tông cốt thép theo cấp độ ăn mòn. Tạp chí xây dựng số 05/2020, Trang 128-132, ISSN 0866-8762, 5/2020
47. Nguyễn Thanh Tú, Đinh Công Tịnh. Ứng dụng phương pháp luận sáng tạo Triz trong thiết kế xây dựng. Tạp chí Khoa học công nghệ xây dựng, Tập 14 Số 2V (2020), P162-171, ISSN 2615-9058, 5/2020
46. Nguyễn Minh Đức, Nguyễn Thanh Tú, Ngô Thị Thảo. Ứng xử có kết 1 trục của đất sét yếu gia cường vải địa kỹ thuật và đệm cát. Tạp chí Xây dựng, số 05/2020, pp133-136, 0866-8762, Tháng 05/2020
45. Hà Duy Khánh. Chậm thanh toán trong các dự án đầu tư xây dựng: Nguyên nhân và giải pháp. Tạp chí Người Xây dựng, Số 3+4, trang 7-14, ISSN 0866-8531,  04/2020
44. Nguyễn Thanh Hưng, Huỳnh Phương Doanh. Nghiên cứu ảnh hưởng của vị trí và số mối nối ghép bằng coupler đến ứng xử của dầm bê tông cốt thép. Tạp chí xây dựng số 04/2020, Trang 172-176, ISSN 0866-8762, 4/2020
43. Phạm Đức Thiện, Phan Đức Hùng. Nghiên cứu ứng xử chịu uốn của dầm bán lắp ghép 2 lớp dùng bê tông geopolymer và bê tông xi măng. TẠP CHÍ XÂY DỰNG VIỆT NAM, 4-2020, trang 88-92, ISSN 0866-8762, tháng 4/2020
42. Hà Duy Khánh. Phân tích nguyên nhân chậm cung cấp vật tư và thiết bị của các dự án đầu tư xây dựng. Tạp chí Xây dựng và Đô thị, Số 70, trang 80-84, ISSN 1895-3119, 04/2020
41. Trần Tuấn Kiệt, Trần Minh Anh, Nguyễn Thị Thanh Hương. Ứng dụng abaqus để mô phỏng thiết bị thí nghiệm vật liệu chịu tải nén tốc độ cao. Tạp chí Xây dựng, số tháng 4-2020, pp 136-140, ISSN 0866-8762
40. Đào Duy Kiên, Phan Hải Đăng, Phan Thanh Hoàng, Nguyễn Thanh Hưng, lê Công Định. Ứng xử của sàn rỗng sử dụng vữa xi măng cát và lưới sợi thép định hình. Tạp chí xây dựng số 04/2020, Trang 17-21, ISSN 0866-8762, 4/2020
39. Trần Vũ Tự, Hồ Sĩ Đắc. Đánh Giá Vùng Ảnh Hưởng Của Xe Rơ Moóc Trong Môi trường Giao Thông Hỗn Hợp. Tạp chí xây dựng số 03/2020, Trang 86-90, ISSN 0866-8762, 3/2020
38. Nguyễn Sỹ Hùng, Hoàng Anh. Nghiên cứu thực nghiệm giải pháp gia cố nền đất yếu có cát san lấp bằng túi đất D – BOX. Tạp chí Xây dựng, số 622, trang 85-89, 0866-8762, tháng 3/2020
37. Trần Văn Tiếng, Trần Quang Vinh. Tối ưu hóa sức chịu tải cọc từ kết quả nén tĩnh hiện trường sử dụng giải thuật di truyền và mạng nơ-ron nhân tạo. Tạp Chí Xây Dựng, Số 03-2020, trang 129-134, ISSN 0866 8762, Tháng 3/2020
36. Trần Vũ Tự, Nguyễn Hữu Huy, Hồ Sĩ Đắc . Ước Lượng Giá trị Quy Đổi Của Xe Rơ Moóc Trong Môi trường Giao Thông Xe Máy . Tạp chí xây dựng số 03/2020, Trang 82-85, ISSN 0866-8762, 03/2020
35. Nguyễn Sỹ Hùng. Đánh giá các giải pháp gia cố nền đất yếu cùng đề xuất giải pháp nền và móng phù hợp cho điều kiện địa chất của đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí xây dựng, Số 621, trang 31-36, ISSN 0866-8762, Tháng 02/2020
34. Nguyễn Sỹ Hùng, Huỳnh Đình Giao, Nguyễn Duy Liêm. Nghiên cứu thực nghiệm sàn rỗng bán lắp ghép sử dụng tấm đáy chế tạo sẵn bằng bê tông sợi thép cường độ cao. Tạp chí xây dựng, Số 621, trang 37-41, ISSN 0866-8762, Tháng 02/2020
33. Ho Le Huy Phuc, Le Van Canh, Phan Duc Hung. A computational homogenization analysis of materials using the stabilized mesh-free method based on the radial basis functions. Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) - NUCE, Vol.14,No.1, Jan-2020, pp.65-764, ISSN 1859-2996, 43678
32. Lam Thuan Phat, Nguyen Nhat Phi Long, Nguyen Hoai Son, Ho Huu Vinh, Le Anh Thang. Global optimization of laminated composite beams using an improved differential evolution algorithm. Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) - NUCE, Vol.14,No.1, Jan-2020, pp.54-64, ISSN 1859-2996
31. Xuan-Binh Lam. Multidiscilinary design optimization for aircraft wing using response surface method, genetic algorithm, and simulated annealing. Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) - NUCE, Vol.14,No.1, Jan-2020, pp.28-41, ISSN 1859-2996
30. Nguyễn Sỹ Hùng, Võ Thành Hoan. Nghiên cứu ứng xử tường vây tầng hầm gia cường bằng cọc xi măng đất. Tạp chí Xây dựng, SỐ 620 - THÁNG 1-2020, trang 83-87, ISSN 0866-8762, Tháng 01/2020
29. Hà Duy Khánh. Tiêu chí lựa chọn vật tư hoàn thiện cho công trình dân dụng tại Long An. Tạp chí Xây dựng, Số 620 (số 01-2020), trang 105-111, ISSN 0866-8762, Tháng 1/2020
28. Xuan-Bach Bui1, Phi-Hai Ngo, Trung-Kien Nguyen. A unified third-order shear deformation theory for static analysis of laminated composite beams. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật, số 55, pp 87-93, Số Tiếng Anh,  12/2019, ISSN  2615 - 9740
27. Nguyễn Minh Đức,∗, Lê Anh Thắng, Nguyễn Quang Khải. Nghiên cứu chỉ số CBR của đất bùn lòng sông đầm chặt gia cường hỗn hợp xi măng-cát. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng NUCE 2019, Tập 13 (5V), pp 112–123, ISSN 2615-9058 (số tiếng Việt)
26. Nguyễn Thị Thuý Hằng, Mai Hồng Hà, Trần Văn Tiếng. Nghiên cứu sử dụng xỉ thép-cát mịn gia cố xi măng làm lớp móng đường ô tô. Tạp Chí Khoa Học Công Nghệ Xây Dựng (KHCNXD) - ĐHXD-Tâp 13 Số 5V, trang 93-101, ISSN 2615-9058, 11/2019
25. Nguyễn Thị Tuyết Hương, Trần Vũ Tự. Nghiên cứu, đánh giá các giải pháp cách âm giảm ồn trong công trình xây dựng. Tạp chí Giao thông vận Tải, trang 55-62, số 11-2019, ISSN 2354-0818
24. Nguyễn Huỳnh Tấn Tài, Nguyễn Duy Liêm, Phan Thanh Bình. Mô hình hóa hiệu tượng ngẫu nhiên của vị trí vệt bánh xe trong tính toán độ sâu vệt hằn của mặt đường bê tông nhựa. Tạp chí Giao thông vận tải, số tháng 10/2019, pp 91-95, ISSN 2354-0818, tháng 10/2019
23. Trần Xuân Hà, Lê Trung Kiên. Phân tích độ tin cậy của khung thép phẳng có kể đến ảnh hưởng biến dạng nút khung. Tạp chí Xây Dựng, số tháng 10/2019, trang 83-89, tháng 10/2019, ISSN 0866 8762
22. Phan Tấn Duy, Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài. Xác định sức kháng uốn danh định của dầm bê tông cốt thép dự ứng lực tiết diện chữ “I” liên hợp bản mặt cầu bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn hiện hành. Tạp chí GTVT, số tháng 5/2019, pp 104-108, ISSN 2354-0818, tháng 5/2019
21. Nguyễn Sỹ Hùng, Vương Hoàng Thạch. Gia cường nông đất yếu có cát san lấp bằng cọc xi măng - đất. Tạp Chí Khoa Học Công Nghệ Xây Dựng (KHCNXD) - ĐHXD, 13(4V), 159-168,  2615-9058, Tháng 9/2019
20. Phan Đức Huynh, Nguyễn Trần Bá Đình. Mô phỏng số cho dòng chảy của lưu chất qua trụ tròn được gắn bởi 2 tấm phẳng. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật, số 54, pp 01-8, Số Tiếng Việt,  9/2019, ISSN 1859-1272
19. Nguyễn Duy Liêm, Vũ Thị Bích Ngà, Đỗ Xuân Sơn, Trần Minh Phụng. Nghiên cứu dùng muội than đen và xỉ lò cao nghiền mịn trong việc cải thiện khả năng tự cảm biến của bê tông tính năng cao. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng NUCE 2019. 13 (4V): 151–158, 2615-9058, Tháng 9/2019
18. Bùi Phương Huỳnh, Trần Tuấn Kiệt. Nghiên cứu tối ưu hóa dầm bê tông cốt thép ứng lực trước bằng thuật toán di truyền theo tiêu chuẩn Việt Nam 5574-2012. Tạp Chí Xây Dựng, Số 9/2019, trang 118-122, ISSN 0866-8762
17. Nguyễn Huỳnh Tấn Tài, Trần Vũ Tự. Phân tích ứng suất cắt trượt giữa các lớp trong kết cấu áo đường sử dụng bê tông nhựa cứng. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng tập 13, số 5V (2019), tháng 11/2019, ISBN 2615-9059
16. Châu Đình Thành, Trần Văn Chơn, Tôn Thất Hoàng Lân. Phần tử MITC3+ được làm trơn trên cạnh dùng phân tích tĩnh tấm Reissner-Mindlin. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng (KHCNXD) - ĐHXD, Số 13(IV), trang 139-150, 2615-9058, Tháng 9/2019
15. Nguyễn Duy Liêm. Phát triển thẻ thông minh cho giao thông công cộng thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí GTVT, Số tháng 9/2019, pp 139-141., ISSN 2354-0818, tháng 9/2019
14. Nguyễn Hoàng Phương, Lê Văn Cảnh, Nguyễn Trung Kiên. Xác định đặc trưng hữu hiệu của vật liệu đa tinh thể dị hướng bằng phương pháp đồng nhất hóa. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng NUCE 2019. 13 (4V): 129–138, 2615-9058, Tháng 9/2019
13. Phan Hai Dang, Le Duc Tho, Le Quang Hung, Dao Duy Kien. Investigation of Rayleigh wave interaction with surface defects. Journal of Science and Technology in Civil Engineering NUCE, 13 (3): 95–103, ISBN 1859-2996, 8/2019
12. Nguyễn Minh Đức, Đặng Hoàng Đa. Nghiên cứu ảnh hưởng của đệm cát và vải địa kỹ thuật đến cường độ CBR hiện trường của đất sét yếu gia cường. Tạp chí Xây dựng, 08/2019, 102-106, ISSN 0866-8762
11. Nguyễn Minh Đức, Nguyễn Văn Được, Nguyễn Thế Anh. Nghiên cứu cường độ của đất sét yếu gia cường vải địa kỹ thuật trong điều kiện thí nghiệm CBR hiện trường. Tạp chí Xây dựng Việt Nam - Bộ Xây dựng, Số 617 - Tháng 8/2019, trang 192, ISSN 0866-8762, 43678
10. Mai Hồng Hà, Nguyễn Thị Thúy Hằng, Phan Đức Hùng. NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG XỈ THÉP TÁI CHẾ GIA CỐ XI MĂNG LÀM LỚP MÓNG ĐƯỜNG Ô TÔ. Tạp chí Khoa học và công nghệ Giao thông vận tải, Số 33, trang 46-53, ISSN: 1859-4263, 8/2019
9. Lê Trung Hậu, Nguyễn Duy Liêm. Phân tích mô men bản liên tục nhiệt do chuyển vị cưỡng bức dầm chủ gây ra. Tạp chí Xây dựng, số tháng 8-2019, pp 214-217,  ISSN 0866-8762, tháng 8-2019
8. Nguyen Ngoc Duong, Nguyen Trung Kien, Nguyen Thien Nhan. Ritz solution for buckling analysis of thin-walled composite channel beams based on a classical beam theory. Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) - NUCE, Vol. 13, no. 3, pp. 34-44, 1859-2996, Aug. 2019
7. Nguyen Van Chung. Scaled boundary finite element method with circular defining curve for geo-mechanics applications. Journal of Science and Technology in Civil Engineering NUCE 2019, Vol. 13, no. 3, Aug. 2019, pp. 124-134, ISSN 1859-2996
6. Nguyen Thi Bich Lieu, Nguyen Xuan Hung. STATIC ANALYSIS OF PIEZOELECTRIC FUNCTIONALLY GRADED POROUS PLATES REINFORCED BY GRAPHENE PLATELETS. Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) - NUCE, Vol. 13, no. 3, pp. 58-72, 1859-2996, Aug. 2019
5. Châu Đình Thành, Hồ Thị Còn, Lê Phương Bình. Static analysis of Reissner-Mindlin plates using ES+NS-MITC3 elements. Journal of Science and Technology in Civil Engineering (STCE) - NUCE, Vol.13,No.3, Aug 2019, pp.45-57, 1859-2996, 43678
4. Trần Vũ Tự, Nguyễn Minh Thiện. Sự ảnh hưởng của lưu lượng giao thông lên mức độ hư hỏng mặt đường – Trường hợp nghiên cứu ở An Giang. Tạp chí xây dựng, Trang 83-86, 8-2019, ISSN 0866-8762
3. Lê Trung Phong, Nguyễn Sỹ Hùng, Đinh Công Quyết. Sức chịu tải dọc trục của cọc bê tông cốt thép trên đất đỏ bazan. Người Xây dựng, Số 7&8 2019, trang 42-46, ISSN 0866-8531, 8/2019
2. Nguyễn Hữu Viên, Châu Đình Thành. Tính toán hệ số tập trung ứng suất cho kết cấu tấm phẳng phân lớp chức năng có vết nứt bằng phương pháp nút ảo. Tạp chí Khoa học & Đào tạo, trường ĐH Cong nghệ Sài gòn, Số 01/2019, trang 37-45, 2354-0567, Tháng 8/2019
1. Lê Anh Thắng, Bùi Thanh Thắng. Chọn tối ưu kích thước tiết diện của nhà công nghiệp nhịp từ 35 đến 60m. Tạp chí Xây dựng Việt Nam, Bộ Xây Dựng, Số 7-2019, trang 287-291, ISSN 0866-8762
9.2018 - 8.2019
27. Võ Phú Hiển, Hà Duy Khánh. Rủi ro tài chính dự án giao thông theo hình thức đối tác công tư: Khảo sát tại An Giang. Tạp chí Xây dựng và Đô thị, Số 65, trang 107-111., ISSN 1859-3119, Tháng 6/2019
26. Đinh Văn To, Hà Duy Khánh. Đo lường năng suất đổ bê tông của dự án nhà nhiều tầng tại An Giang. Tạp chí Xây dựng, Số 5.2019, trang 84-89, ISSN 0866-8762, Tháng 5/2019
25. Mai Hồng Hà, Nguyen Thi Thuy Hang. NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG XỈ THÉP TÁI CHẾ LÀM LỚP MÓNG ĐƯỜNG Ô TÔ. Tạp chí Khoa học và công nghệ Giao thông vận tải, Số 27+28, trang 149-154, ISSN: 1859-4263, Tháng 05/2018
24. Phạm Đức Thiện, Lê Hữu Hoàng Dự. Ảnh hưởng của dạng đầu neo đến sự làm việc chung của bê tông geopolymer và cốt thép. TẠP CHÍ XÂY DỰNG VIỆT NAM, 05/2019, pp. 148-153, ISSN 0866-8762, 5/2019
23. Hoang Lan-Ton That , Thanh Chau-Dinh , Hieu Nguyen-Van. Improvement on six-node triangular finite element (IT6) using twice-interpolation strategy for linear elastic fracture mechanics. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật, số 52, pp 32-40, Số Tiếng Anh,  4/2019, ISSN  2615 - 9740
22. Bùi Phạm Đức Tường, Phan Đức Huynh, Nguyễn Thái Dương, Nguyễn Đăng Khôi. Phân tích khả năng giảm chấn kết cấu với thiết bị MTLD: lý thuyết và thực nghiệm. Tuyển tập công trình khoa học Hội nghị Cơ học Kỹ thuật toàn quốc Kỷ niệm 40 năm thành lập Viện Cơ học, Volume 2, P. 198-208, ISBN: 978-604-913-937-6, 43556
21. Trần Vũ Tự, Lê Ngọc Tấn. Nghiên cứu hiệu quả của cừ đá gia cố nền cho công trình xây dựng khu vực tỉnh An Giang. Tạp chí xây dựng, số 3/2019, Trang 174-179, 3-2019, ISSN 0866-8762
20. Nguyễn Đình Phong, Trần Tuấn Kiệt. Nghiên cứu kết cấu Tensegrity. Tạp chí Xây Dựng, 3/2019, p. 208-213
19. Nguyễn Văn Bền, Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài, Vương thị Ngọc Hân. Ứng xử mỏi của bê tông tính năng cao dưới tải trọng uốn. Tạp chí Xây dựng, số tháng 2-2019, pp 114-116, ISSN 0866-8762, tháng 2-2019
18. Đỗ Văn Tới, Nguyễn Duy Liêm, Vương Thị Ngọc Hân, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài. Ứng xử cắt của dầm tiết diện liên hợp bê tông thường và bê tông tính năng cao. Tạp chí Xây dựng, số tháng 2-2019, pp 110-113, 0866-8762, tháng 2-2019
17. Bùi Phạm Đức Tường, Phan Đức Huynh. Phân tích ứng xử động lực học bể chứa chất lỏng chịu động đất có xét đến tương tác chất lỏng – kết cấu. TẠP CHÍ XÂY DỰNG VIỆT NAM, Năm thứ 58 - THÁNG 1-2019, pp 18-24, ISSN 0866-8762
16. Lê Anh Thắng, Hồ Đăng Khoa. Dự đoán nhiệt độ bề mặt đường bê tông nhựa theo nhiệt độ không khí và thiết bị đo nhiệt cầm tay. Tạp chí Giao thông vận tải tháng 12/2018, ISSN 2354-0118, pp 100-103
15. Dương Ninh Thuận, Nguyễn Duy Liêm, Trần Minh Phùng. Đánh giá hiệu quả tài chính và kinh tế-môi trường khi dùng bê tông đá nghiền thay cát kết hợp tro bay khu vực tỉnh An Giang. Tạp chí Giao thông vận tải tháng 12/2018, ISSN 2354-0818, trang 210-2014
14. Nguyễn Minh Đức, Lưu Huỳnh Trung. Nghiên cứu ứng xử chênh lún giữa móng cọc và móng nông trên nền cát san lấp trong cụm công trình tại tỉnh An Giang. Tạp chí Xây dựng Việt Nam, Bộ Xây dựng, số 11-2018, trang 48-52, ISSN 0866-8762
13. Nguyễn Minh Đức, Trần Ngọc Liễm. Nghiên cứu ứng xử lún của công trình móng nông trên nền cát san lấp và đất sét yếu bão hòa tại tỉnh An Giang. Tạp chí Xây dựng Việt Nam, Bộ Xây dựng, số 11-2018, trang 53-59, ISSN 0866-8762
12. Phan Duc Huynh. Numerical Investigation of the Viscous Incompressible Flow Around Two Circular Cylinders in Tandem Arrangement. Journal of Science & Technology of Technical Universities– Hanoi University of Science and Technology No. 130 (11/2018) pp 33-38, Print ISSN: 0868-3980"
11. Vũ Văn Dương, Phạm Mạnh Đình, Lê Anh Thắng, Nguyễn Thị Ngọc Thủy. Ý tưởng sử dụng túi ni lông tái chế làm gạch lát nền. Tạp chí Xây dựng Việt Nam, số 608, năm thứ 57, trang 197-199, 11/2018, ISSN 0866-8762.
10. Dung Ngoc Tien Tran, Quang Minh Pham, Thong Nguyen, Thanh Pham Phuong Bui, Tieng Van Tran. A model of solute diffusion in unsaturated double-porosity medium by homogenization. SCIENCE AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT JOURNAL, Vol 20 No K7 (2017), pp 68-75, ISSN: 1859-0128, 11/2018
9. Nguyễn Minh Đức, Lê Đức Lập. Nghiên cứu cải tạo đất bùn nạo vét lòng sông thay thế cát trong công tác san lấp mặt bằng tỉnh An Giang. Tạp chí Xây dựng Việt Nam, Bộ Xây dựng, số 11-2018, trang 59-63, ISSN 0866-8762
8. Nguyễn Minh Đức, Chung Tất Niên. Nghiên cứu ảnh hưởng ma sát âm theo thời gian đến sức chịu tải của cọc đơn trên nền đất yếu tỉnh An Giang. Tạp chí Xây dựng Việt Nam, Bộ Xây dựng, Số 10-2018, trang 119-123, ISSN 0866-8762
7. Hà Duy Khánh. Mô hình hồi quy nhị phân đánh giá nguy cơ ngã cao khi thi công xây dựng công trình. Tạp chí Xây dựng số 10,2018, BXD, tr. 91-97, 10/2018,  ISSN 0866-8762
6.  Nguyễn Duy Liêm. Sức kháng uốn của dầm bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn kết cấu đường bộ TCVN 11823-5-2017 với nhiều trường hợp cốt thép thanh chịu kéo và nén. Tạp chí Giao thông vận tải tháng 10/2018, ISSN 2354-0818, trang 79-82
5. Trần Vũ Tự, Nguyễn Minh Thiện. Đánh giá tình trạng hư hỏng mặt đường bê tông xi măng bằng phương pháp PCI. Tạp chí Giao thông vận tải tháng 10/2018, ISSN 2354-0818, trang 53-57
4. Lê Anh Thắng, Trần Vũ Hiền. Nghiên cứu sử dụng cát núi vùng Tịnh Biên-An Giangthay thế cát sông cho các công trình ở địa phương. Tạp chí Xây dựng Việt Nam, Bộ Xây Dựng, Số 10-2018, trang 143-147, ISSN 0866-8762
3. Lê Anh Thắng, Hồ Đăng Khoa. Kiểm chứng số liệu đo nhiệt độ bên trong lớp mặt đường bê tông nhựa bằng phương pháp sai phân hữu hạn. Tạp chí Xây dựng Việt Nam, Bộ Xây Dựng, Số 10-2018, trang 37-40, ISSN 0866-8762
2. Trung-Kien Nguyen, Ngoc-Duong Nguyen. Effects of transverse normal strain on bending of laminated composite beams. Vietnam Journal of Mechanics, VAST, Vol. 40, No. 3 (2018), pp. 217 – 232, ISSN 0866-7136
1. Trần Vũ Tự, Nguyễn Minh Thiện. Đánh giá sự hư hỏng của mặt đường bê tông xi măng dưới điều kiện dòng giao thông khác nhau. Tạp chí xây dựng, Trang 298-302, ISSN 0866-8762, 9-2018
 
9.2017 - 8.2018

48. Nguyễn Đức Xuân, Nguyễn Sỹ Hùng. Tổng quan về co ngắn cột và phương pháp bù co trong nhà siêu cao tầng. Tạp chí Xây dựng số 8/2018 (năm thứ 57),  trang 50-55, ISSN 0866-8762
47. Nguyễn Sỹ Hùng, Phạm Quốc Minh, Dương Hồng Thẩm. Nghiên cứu thực nghiệm về hệ số nhóm cọc trong đất cát, đất sét và đất hỗn hợp cát - sét trên mô hình vật lý. Tạp chí Xây dựng số 8/2018 (năm thứ 57),  trang 56-64, ISSN 0866-8762
46. Tran Vu TU, Tran Thanh Mai, Nguyen Huynh Tan Tai . Effects of Mid-block crossing pedestrian on capacity decrease. Kỷ yếu Hội Thảo Kiến trúc và Xây Dựng hướng đến Phát triển bền Vững (ACSD), pp.29-39, Nhà Xuất Bản Khoa học Kỹ Thuật, ISBN: 978-604-67-1134-6, 2018
45. Trần Vũ Tự, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài. Mô phỏng ảnh hưởng của người đi bộ băng qua đường lên dòng giao thông hỗn hợp ở các khu vực gần các khu công nghiệp của tỉnh Bình Dương. Kỷ yếu Hội Thảo Kiến trúc và Xây Dựng hướng đến Phát triển bền Vững (ACSD), pp.311-323, Nhà Xuất Bản Khoa học Kỹ Thuật, ISBN: 978-604-67-1134-6, 2018
44. Trần Ngọc Hiếu Ân, Hà Duy Khánh. Lựa chọn nhà thầu cung cấp bê tông cho công trình xây dựng sử dụng quy trình phân cấp thứ bậc AHP. Tạp chí Quy hoạch Xây dựng, Bộ Xây dựng, Số 91+92, tr. 116-123, 1859-3054.
43. Lê Minh Chánh, Hà Duy Khánh. Áp dụng phân tích Cluster xác định các nhóm nhân tố gây ra hồ sơ khảo sát địa chất không đáng tin cậy. Tạp chí Quy hoạch Xây dựng, Bộ Xây dựng, Số 91+92, tr. 142-146, 1859-3054.
42. Lê Anh Thắng, Nguyễn Thanh Hưng, Lê Ngọc Phương Thanh. Thực nghiệm cường độ chịu nén của bê tông có thành phần cốt liệu là bê tông tái chế. Tạp chí Xây dựng Việt Nam, Bộ Xây Dựng, Số 7-2108, trang 34-36, ISSN 0866-8762
41. Lê Anh Thắng* và Lê Văn Phúc. Nghiên cứu xác định khả năng kháng mỏi của bê tông nhựa chặt thông thường ở Việt Nam. Tuyển tập Hội nghị Khoa học toàn quốc Cơ học Vật răn lần thứ XIV, Đại học Trần Đại Nghĩa, Thành phố Hồ Chí Minh, 19-20/7/2018
40. Lê Anh Thắng* và Lê Văn Phúc. Nghiên cứu xây dựng đường cong chủ mô-đun đàn hồi động của bê tông nhựa chặt 60/70 ở Việt Nam. Tuyển tập Hội nghị Khoa học toàn quốc Cơ học Vật răn lần thứ XIV, Đại học Trần Đại Nghĩa, Thành phố Hồ Chí Minh, 19-20/7/2018
39. Lê Anh Thắng, Nguyễn Thanh Vinh. Ảnh hưởng của xỉ thép hạt nhỏ đến độ gia cường bê tông. Tạp chí xây dựng-Bộ Xây dựng, số 7/2018, trang 51-54, ISSN 0866-8762
38. Thai-Hoan PHAM, Nguyễn Duy Liêm and Duc-Kien THAI. Numerical Investigation Of Subway Tunnel Covered By Hard Soil Under Missile Attack. Kỷ yếu HỘI NGHỊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI LẦN IV, ĐHGTVT, 5/2018, pp664-670, ISBN 978-604-76-1578-0
37. Nguyễn Duy Liêm and Thi-Bich-Nga VU. Smart high-performance fiber-reinforced concretes with damage-sensing properties for monitoring structural health. Kỷ yếu HỘI NGHỊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI LẦN IV, ĐHGTVT, 5/2018, pp 714-718, ISBN 978-604-76-1578-0
36. Văn Thanh Bình, Hà Duy Khánh. Phân tích chỉ số mức độ quan trọng của các nguyên nhân phát sinh khối lượng trong các dự án xây dựng sử dụng vốn NSNN. Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, tr. 138-145, 05/2018, ISSN 0866-8762.
35. Nguyen Duy Duan, Nguyen Thanh Hung, Phan Hai Truong. Seismic vulnerability assessment of bridge piers considering ground motions in korea. KỶ YẾU HỘI NGHỊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢ, ISố 4, trang 709-713 – 05/2018, Nhà Xuất Bản Giao Thông Vận Tải, ISBN: 978-604-76-1578-0
34. Nguyễn Minh Đức, Nguyễn Quốc Việt. Nghiên cứu ổn định sạt trượt do quá trình nạo vét và đắp đê bao tỉnh An giang. Tạp chí Xây dựng, 5.2018, Bộ Xây dựng, Số 5/2018, trang 49-53, ISSN 0866-8762
33. Nguyễn Trọng Nghĩa, Trần Vũ Tự, Nguyễn Văn Dương. Phương pháp mới xác định gần đúng ảnh hưởng của tốc độ biến dạng đến mặt chảy dẻo cho mô hình đất yếu . Tạp chí xây dựng, Trang 84-86, ISSN 0866-8762, 5-2018
32. Tran Vu Tu, Chu Cong Minh, Hiroaki Nishiuchi. An evaluation of motorcycle ownership and use in Ho Chi Minh city. Kỷ yếu hội nghị khoa học công nghệ Giao thông vận tải, pp.725-732, ISBN: 978-604-76-1578-0, May, 2018  
31. Trần Tuấn Kiệt, Trần Ngọc Mận. Nghiên cứu sử dụng tấm CFRP để gia cường kết cấu tấm thép. Tạp chí Xây dựng số 4/2018 (năm thứ 57),  trang 83-86, ISSN 0866-8762
30. Trần Nguyên Việt, Lê Phương, Nguyễn Tổng, Nguyễn Sỹ Hùng. Một cách tiếp cận mới trong thiết kế móng bè-cọc bằng phần mềm CSI SAFE. Tạp chí Xây dựng số 4/2018 (năm thứ 57),  trang 72-79, ISSN 0866-8762
29. Lê Anh Thắng, Nguyễn Trọng Tín. Nghiên cứu khả năng dự đoán lún hằn vệt bánh xe trên tỉnh lộ 25B. Tạp chí giao thông vận tải, tháng 4/2018, ISSN: 2354-0818, trang 78-81
28. Hứa Thành Luân, Nguyễn Hoài Sơn, Chương Thiết Tú. Hàm nội suy Hierarchical trong phân tích tấm 2D. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật, số 45, pp 13-18, Số Tiếng Việt,  3/2018, ISSN 1859-1272
27. Lê Trần Nhật, Châu Đình Thành. Cải tiến phần tử vỏ khối tứ giác 8 nút bằng kỹ thuật khử khóa màng MITC4+ dùng phân tích tĩnh kết cấu tấm/vỏ. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật, số 45, pp 43-50, Số Tiếng Việt,  3/2018, ISSN 1859-1272
26. Nguyễn Huỳnh Anh Tuấn, Nguyễn Hoài Sơn, Chương Thiết Tú. Phân tích và dự đoán sự phát triển của vết nứt trong tấm sử dụng phương pháp XFEM. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật, số 45, pp 64-69, Số Tiếng Việt,  3/2018, ISSN 1859-1272
25. Trần Vũ Tự, Lê Phước Lập. Đánh giá hiệu quả của các phương pháp thoát hiểm của các công trình xây dựng bằng chương trình đa tác tử. Tạp chí Xây dựng Việt Nam-Bộ Xây dựng, tháng 3/2018, ISSN 0866-8762
24. Trần Vũ Tự, Võ Văn Tý. Dự báo nhu cầu Xây dựng công trình công cộng tại thành phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang. Tạp chí xây dựng số 3/2018, Trang 114-118, ISSN 0866-8762, số 3-2018.
23. Xuan-Binh Lam. Uncertainty Quantification for Crystal-Clear SSI. Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X, Hà Nội, 8-9/12/2017, Tập 3. Cơ học Vật rắn. Quyển 1, pp 82-89, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, ISBN 978-604-913-721-1
22. Xuan-Binh Lam. Uncertainty Quantification with New Mode Shape Normalization. Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X, Hà Nội, 8-9/12/2017, Tập 3. Cơ học Vật rắn. Quyển 1, pp 90-97, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , ISBN 978-604-913-721-1
21. Phan Viết Đức Hoàng, Lê Anh Thắng và Phạm Đức Thiện. Thí nghiệm và mô phỏng lực kéo tuột giữa bê tông geopolymer và cốt thép. Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X, Hà Nội, 8-9/12/2017, Tập 3. Cơ học Vật rắn. Quyển 1, pp 481-487, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , ISBN 978-604-913-721-1
20. Đặng Xuân Hùng, Nguyễn Trọng Hà và Nguyễn Thanh Hưng. Đánh giá độ tin cậy của khung thép theo điều kiện bền của nút khung đàn hồi . Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X, Hà Nội, 8-9/12/2017, Tập 3. Cơ học Vật rắn. Quyển 1, pp 520-527, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , ISBN 978-604-913-721-1
19. Phạm Tấn Hùng. Biến dạng lớn của tấm chữ nhật đàn hồi chịu xô lệch xoắn. Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X, Hà Nội, 8-9/12/2017, Tập 3. Cơ học Vật rắn. Quyển 1, pp 571-575, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 
18. Nguyễn Thanh Hưng, Trần Văn Liên và Lê Anh Thắng. Giải bài toán chẩn đoán kỹ thuật công trình khi số liệu là các tham số tất định, ngẫu nhiên và mờ . Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X, Hà Nội, 8-9/12/2017, Tập 3. Cơ học Vật rắn. Quyển 1, pp 598-605, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 
17. Nguyễn Duy Liêm và Lê Văn Hải. Ứng xử nén của bê tông trong điều kiện hạn chế nở hông. Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X, Hà Nội, 8-9/12/2017, Tập 3. Cơ học Vật rắn. Quyển 1, pp 676-683, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , ISBN 978-604-913-721-1
16. Nguyễn Duy Liêm và Nguyễn Đức Hòa. Ứng xử của dầm bê tông vỏ thép liên hợp. Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X, Hà Nội, 8-9/12/2017, Tập 3. Cơ học Vật rắn. Quyển 1, pp 694-701, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , ISBN 978-604-913-721-1
15. Lê Anh Thắng, Phan Viết Đức Hoàng và Nguyễn Sĩ Hùng. Mô hình dầm bê tông xỉ có xét đến dính bám giữa bê tông và cốt thép. Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X, Hà Nội, 8-9/12/2017. Tập 3. Cơ học Vật rắn. Quyển 2,  pp 1064-1069, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ , ISBN 978-604-913-722-8
14. Phạm Đức Thiện và Lê Quốc Thái. Nghiên cứu ảnh hưởng của sợi thủy tinh gia cường đến tính chất của vữa geopolymer. Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X, Hà Nội, 8-9/12/2017. Tập 3. Cơ học Vật rắn. Quyển 2,  pp 1086-1093, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ ISBN 978-604-913-722-8
13. Tuong B.P.D, Huynh P.D, Doan N.V. Khả năng kháng chấn của hệ bể chứa đa tần số trong phân tích thực nghiệm trên bàn rung. Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X,12/2017, ĐH Bách Khoa Hà Nội, trang 1062-1070, ISBN: 978-604-913-719-8
12. Tôn Thất Hoàng Lân, Nguyễn Văn Hiếu, Châu Đình Thành. Phân tích dao động tự do của vỏ có sườn gia cường bằng phần tử tứ giác MISQ24. Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X, Hà Nội, Việt Nam, 8-9/12/2017, trang 564-574 Tập 2, ISBN 978-60 4-913-7 52-5
11. Châu Đình Thành, Nguyễn Hoàng Phúc. . Phân tích tĩnh kết cấu vỏ bằng phần tử vỏ phẳng MITC3+ có biến dạng được làm trơn trên miền con phần tử (CS-MITC3+). Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X, Hà Nội, Việt Nam, 8-9/12/2017, trang 641-648 Tập 2, ISBN 978-60 4-913-7 52-5
10. Ngoc-Duong Nguyen, Trung-Kien Nguyen, Thuc P. Vo. Hybrid-shape functions for  free vibration analysis of thin-walled laminated composite I-beams with different boundary  conditions. Tuyển tập công trình khoa học Hội nghị Cơ học toàn quốc lần thứ X, Hà Nội, Tập 2, trang 476-485 , 8-9/12/2017, ISBN 978-60 4-913-7 52-5
9. Nguyễn Thanh Hưng, Nguyễn Trọng Hà, Phạm Văn Trung, Lê Công Điều . Xây dựng mô hình đánh giá sự ảnh hưởng của lực bám dính giữa bê tông và cốt thép cho dầm bê tông cốt thép khi chịu tải trọng. Tạp chí Kết cấu & Công nghệ Xây dựng, Số 25, 11/2017, trang 41-48 , ISSN 1859.3194
8. Phạm Thị Mỹ Linh, Hà Duy Khánh. Phân tích rủi ro của hợp đồng trọn gói các dự án xây dựng tại Đồng Tháp. Tạp chí Quy hoạch Xây dựng, Viện Quy hoạch Đô thị và Nông thôn Quốc gia, Bộ Xây dựng, Số 88,10/2017, trang 102-105, ISSN 1859-3054, Tạp chí trong danh mục HĐ chức danh GS nhà nước từ 0-0.5đ
7. Hoàng Ngọc Luân, Lê Trung Kiên. Phân tích tĩnh phi tuyến đẩy dần khung thép phẳng kể đến biến dạng nút khung. Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, năm thứ 56, 10/2017, trang 163-166, ISSN 0866-8762.
6. Hồ Quí Tri Thức, Lê Trung Kiên. Khảo sát xác suất phá hoại khung thép phẳng sử dụng giằng chống mất ổn định. Xây dựng, Bộ Xây dựng, năm thứ 56, 10/2017, trang 157-162, ISSN 0866-8762, Tạp chí trong danh mục HĐ chức danh GS nhà nước từ 0-1đ
5. Lê Anh Thắng, Phạm Thế Tâm. Co ngót của vật liệu làm gạch không nung ở Gia Lai. Tạp chí Xây dựng Việt Nam, số tháng 10/2017 (năm thứ 56), Trang 197-199, ISSN 0866-8762
4. Lê Anh Thắng, Nguyễn Hoàng Vũ, Nguyễn Thị Phương Linh. Một ứng dụng xử lý ảnh để đo đạc vết nứt trên bê tông. Tạp chí Xây dựng Việt Nam, số tháng 10/2017 (năm thứ 56), Trang 140-142, ISSN 0866-8762
3. Lê Anh Thắng, Lê Quý Đức. Xác định biến dạng của bề mặt dầm bê tông cốt thép bằng phương pháp tương quan ảnh kỹ thuật số. Tạp chí Xây dựng Việt Nam, số tháng 10/2017 (năm thứ 56), Trang 129-131, ISSN 0866-8762
2. Châu Đình Thành, Võ Ngọc Tuyển, Nguyễn Hoàng Phúc. A cell-based smoothed three-node plate finite element with a bubble node for static analyses of both thin and thick plates. Tạp chí Cơ học Việt Nam, Hội Cơ học Việt Nam, Vol 39(3), 9/2017, trang 229-243, ISSN 0866-7136, Tạp chí trong danh mục HĐ chức danh GS nhà nước từ 0-1đ
1. Nguyễn Duy Liêm và Nguyễn Trí Thông. Ảnh hưởng của kích thước và hình dạng mẫu đến ứng xử nén của vật liệu tính năng cao gia cường cốt sợi. Tạp chí Xây Dựng, năm thứ 56, số 9-2017, pp194-196, ISSN 0866-8762

9.2016 - 8.2017
58. Châu Đình Thành. Phân tích tấm composite nhiều lớp theo mô hình layerwise bằng phần tử ES-MITC3.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 75-82
57. Trần Văn Tiếng, Nguyễn Văn Bình. Mô phỏng ứng xử không thoát nước của đất sử dụng mô hình kết hợp lưu chất – phần tử rời rạc. Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 83-88
56. Nguyễn Minh Đức, Nguyễn Cao Trí, Nguyễn Lê Nhật Huy, Nguyễn Thị Ánh Tuyết. Nghiên cứu ứng xử rơm cuộn chống xói lở bờ sông đê bao tỉnh An Giang.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 89-94
55. Nguyễn Huỳnh Tấn Tài, Phạm Minh Tiến,  Trần Vũ Tự. Đánh giá khả năng dính bám giữa lớp bê tông nhựa và bê tông xi măng.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 95-98
54. Trần Ngọc Thanh,  Bùi Thanh Nhàn,  Nguyễn Duy Liêm. Năng lượng phá hủy của bê tông cường độ siêu cao gia cường cốt sợi chịu tải trọng va chạm.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 99-101
53. Phạm Đức Thiện,  Tạ Tuấn Anh, Phan Đức Hùng. Nghiên cứu sự bám dính giữa bê tông geopolymer và cốt thép.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 102-108
52. Đỗ Thành Tích,  Nguyễn Sỹ Hùng . Giải pháp chống thấm ngược trên thế giới & công nghệ INTOC.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 116-118
51. Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Thị Thúy Hằng. Giải pháp chống thấm kết cấu hầm chui đường ô tô nằm dưới mực nước ngầm.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 119-122
50. Đặng Xuân Hiếu,  Nguyễn Ngọc Dương, Nguyễn Trung Kiên. Phân tích động lực học dầm composite trên nền đàn hồi dưới tác dụng tải trọng di động .  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 123-129
49. Trần Vũ Tự,  Nguyễn Huỳnh Tấn Tài,  Võ Trọng Bộ. Nghiên cứu ảnh hưởng của thành phần phương tiện lên vận tốc dòng giao thông qua nút giao vòng xuyến trong môi trường đa tác tử.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 138-144
48. Trần Vũ Tự,  Trịnh Tú Anh. Nghiên cứu sự ảnh hưởng của nút giao thông lên hoạt động của làn xe buýt trong môi trường xe gắn máy bằng phương pháp mô phỏng.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 145-150
47. Trần Vũ Tự,  Nguyễn Hoàng Nhi. Phân tích ảnh hưởng của yếu tố dân tộc lên vấn đề tai nạn lao động trong xây dựng tại tỉnh tỉnh sóc trăng .  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 151-155
46. Nguyễn Tổng, Lê Phương, Nguyễn Sỹ Hùng. Xử lý cọc nghiêng do quá trình thi công.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 256-261
45. Đặng Văn Diệu,  Hà Duy Khánh. Dự báo sự thực hiện tiến độ dự án bằng mạng lưới trí tuệ nhân tạo.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 268-272
44. Nguyễn Sỹ Hùng, Trần Thanh Liêm,  Lê Anh Thắng. Cọc nhỏ BTCT đúc sẵn, thí nghiệm nén tĩnh trên cọc đơn và nhóm cọc.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 273-276
43. Trần Văn Thiên, Nguyễn Hoài Sơn, Ngô Phi Long. Kiểm soát rung động của kết cấu khung 2d bằng cách sử dụng bộ hấp thụ thụ động dạng khối lượng(tmd) khi bị tác động bằng tải động đất elcentro 1940.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 277-281
42. Nguyễn Thế Anh,  Nguyễn Thanh Tú. Tenso độ cứng hữu hiệu của môi trường rỗng bằng mô hình mạng lưới lò xo đàn hồi.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 282-286
41. Đào Phú Yên,  Lê Anh Thắng,  Nguyễn Sỹ Hùng. Nghiên cứu thêm cát vào cọc đất - xi măng cải thiện đất nền yếu .  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 287-293
40. Trần Tuấn Kiệt, Trần Minh Anh. Nghiên cứu chế tạo thiết bị thí nghiệm mẫu bê tông chịu kéo với tốc độc cao.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 294-296
39. Lê Anh Thắng, Phạm Hoàng. Mô phỏng liên kết nút khung liên hợp.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 297-301
38. Tôn Thất Hoàng Lân, Nguyễn Văn Hiếu, Châu Đình Thành. Phân tích tĩnh và ổn định tấm có sườn bằng phần tử MISQ24.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 308-312
37. Nguyễn Sỹ Hùng,  Phan Nhật Quang,  Lê Phương,  Lê Anh Thắng. Mô phỏng sự làm việc của vệt chống lầy nhôm trên nền đất bùn sét chịu tải trọng xe cơ giới.  Tạp chí Xây Dựng  Việt Nam, số năm thứ 56, 8/2017, ISSN 0866-8762, pp 317
36. Trần Vũ Tự, Nguyễn Duy Phương. The effect of signalized intersections on the operation of bus lanes in motorcycle dominated traffic flow. Tạp chí xây dựng số 8/2017, Trang 145-150, ISSN 0866-0762, 8-2017,  ISSN 0866-8762
35. Phạm Minh Tín, Hà Duy Khánh. Xây dựng mô hình đánh giá nguy cơ mất an toàn lao động khi thi công xây dựng trên cao. Xây dựng & Đô thị, Học viện CBQL Xây dựng & Độ thị - Bộ Xây dựng, Số 54, trang 70-74, ISSN 1859-3119.
34. Cuong Q. Le, Huynh Phan-Duc, Son H. Nguyen. Immersed boundary method combined with proper generalized decomposition for simulation of a flexible filament in a viscous incompressible flow. VIETNAM JOURNAL OF MECHANICS, Vietnam Academy of Science and Technology and Vietnam Association of Mechanics, VOL 39, NO 2, pp. 109-119, 0866-7136.
33. Trần Minh Mẫn, Trần Tuấn Kiệt. Nghiên cứu sử dụng thuật toán di truyền thiết kế tối ưu sàn phẳng bê tông ứng lực trước. Tạp chí Xây Dựng Việt Nam, Bộ Xây Dựng, 6-2017, pp. 153-157, 0866-0762
32. Nguyễn Sĩ Đăng Khoa, Hà Duy Khánh. Dự báo tiến độ xây dựng công trình trường học tại An Giang. Tạp chí Quy hoạch Xây dựng, Viện Quy hoạch Đô thị và Nông thôn, Bộ Xây dựng, Số 85+86, trang 80-83, 1859-3054.
31. Trần Trung Hậu, Phan Đức Hùng. Nghiên cứu độ bền trong các môi trường ăn mòn của vữa geopolymer sử dụng xỉ thép thay cát. Tạp chí Người Xây dựng, Tổng Hội Xây dựng Việt Nam, Số 305&306, trang 46-64, ISSN 0866 8531.
30. Huỳnh Viễn Trung, Hà Duy Khánh. Xây dựng mô hình nhân tố ảnh hưởng chất lượng công tác thiết kế trong các dự án xây dựng tại Cà Mau. Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, trang 178-184, 0866-0762.
29. Nguyễn Hồng Đức, Phan Đức Hùng. Nghiên cứu sự phát triển cường độ chịu nén của bê tông geopolymer bằng thí nghiệm không phá hoại mẫu. Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, Số 588, trang 111-115, ISSN 0866 0762.
28. Phạm Văn Hưng, Hà Duy Khánh. Xác định nguyên nhân và đề xuất giải pháp khắc phục sự ngừng việc của công nhân trên công trường xây dựng tại Vĩnh Long. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng, Đại học Xây dựng Hà Nội, Số 2, trang 81-87, 1859-2996.
27. Nguyễn Minh Đức, Võ Văn In, Phạm Kỳ Phương. Nghiên cứu ứng dụng phương pháp cân bằng giới hạn trong phân tích ổn định, mực nước giới hạn và vùng nguy hiểm bờ sông Cổ Chiên, tỉnh Vĩnh Long. Tạp chí Xây dựng Việt Nam, số 03/2017, trang 91-95, ISSN 0866-8762.
26. Phan Thị Thanh Bình, Nguyễn Thụy Mai Khanh, Nguyễn Ngọc Âu . Phân tích tĩnh ổn định điện áp khi có máy phát điện gió DFIG. Journal of Science and Technology Development, Đại Quốc Gia TPHCM, Vol 19, No K5, 2016, 1859-0128.
25. Nguyễn Văn A, Trần Vũ Tự. Dự báo độ lún của nền đất khi xử lý bằng phương pháp hút chân không có màng kín. Tạp chí xây dựng Việt Nam, Bộ Xây Dựng, Năm thứ 56, Trang 102-105, 2-2017, ISSN 0866-8762.
24. Nguyễn Văn Dương, Trần Vũ Tự. Nghiên cứu sử dụng cọc CFA trong điều kiện địa chất thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí xây dựng Việt Nam, Bộ Xây Dựng, Năm thứ 56, Trang 106-113, 2-2017, ISSN 0866-8762.
23. Hồng Ngọc Dege, Nguyễn Sỹ Hùng, Lê Anh Thắng. Nguyên nhân và giải pháp hạn chế chậm trễ tiến độ thi công trong công trình giao thông. Tạp chí Xây dựng và Đô thị, số 51+52/ tháng 2/2017, ISSN 1859-3119, trang 70-74
22. Bùi Phạm Đức Tường. Phân tích khả năng kháng chấn của thiết bị giảm chấn chất lỏng bằng lý thuyết và thực nghiệm. Tạp chí xây dựng Việt Nam, Bộ Xây Dựng, Năm thứ 56, Trang 44-50, 2-2017, ISSN 0866-8762.
21. Lâm Long Thịnh, Hà Duy Khánh, Phạm Đức Thiện. Khảo sát và xây dựng mô hình đánh giá nguyên nhân chậm trễ tiến độ trong các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn Nhà nước. Tạp chí Khoa học Công nghê Xây dựng, Đại học Xây dựng Hà Nội, Số 32, trang 75-81, 1859-2996.
20. Trần Vũ Tự, Võ Trọng Bộ, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài. Phân tích mô phỏng ảnh hưởng của người sang đường lên dòng giao thông. Tạp chí Đại học Thủ Dầu Một, Đại học Thủ Dầu Một, pp. 12-18, No.1, Vol. 32, 2017, ISSN: 1859-4433
19. Võ Trọng Bộ, Trần Vũ Tự, Bùi Hữu Dũng. Nghiên cứu ảnh hưởng của việc mở rộng nút giao thông vòng xuyến trong môi trường xe gắn máy bằng phương pháp mô phỏng. Tạp chí Đại học Thủ Dầu Một, Đại học Thủ Dầu Một, pp. 19-25, No.1, Vol. 32, 2017, ISSN: 1859-4433
18. Nguyễn Duy Phương, Võ Trọng Bộ, Trần Vũ Tự. Đánh giá tác động của xe rơ móoc lên sự hoạt động của nút giao. Tạp chí Đại học Thủ Dầu Một, Đại học Thủ Dầu Một, pp. 3-11, No.1, Vol. 32, 2017, ISSN: 1859-4433
17. Nguyễn Văn Hậu, Nguyễn Trung Kiên. A Ritz’s method based solution for free vibration analysis of functionally graded sandwich plates using a higher-order shear deformation theory. Hội nghị Khoa học toàn quốc Vật liệu và Kết cấu Composite Cơ học, Công nghệ và ứng dụng , Nhà xuất bản xây dựng - 8/2016, pp. 253-260, ISBN 978-604-82-2026-6 , Kỷ yếu hội thảo trong nước có xuất bản 12/2016
16. Châu Đình Thành, Nguyễn Văn Dũng. Phân tích tĩnh và dao động riêng tấm composite nhiều lớp bằng phần tử MITC3 có biến dạng được trung bình trên nhiều nút phần tử  (NS-MITC3). Tuyển tập công trình Hội nghị khoa học toàn quốc "Vật liệu và Kết cấu Composite: Cơ học, Công nghệ và Ứng dụng", 2016, Hội Cơ học Vật rắn biến dạng, pp. 613-620, ISBN 978-604-82-2026-6, Kỷ yếu hội thảo trong nước có xuất bản 12/2016
15. Nguyễn Ngọc Dương - Nguyễn Trung Kiên. Free vibration analysis of laminated composite beams based on higher – order shear deformation theory. TUYỂN TẬP CÔNG TRÌNH Hội nghị Khoa học toàn quốc “Vật liệu và Kết cấu Composite: Cơ học, Công nghệ và Ứng dụng, NHÀ XUẤT BẢN XÂY DỰNG – 2016 C O N S T R U C T I O N P U B L I S H I N G H O U S E, 157-164, ISBN 978-604-82-2026-6
14. Võ Thành Luân, Phan Đức Hùng. Nghiên cứu khả năng thay thế cát bằng xỉ thép của vữa geopolymer. Tạp chí Người Xây dựng, Tổng Hội Xây dựng Việt Nam, Số 299&300, ISSN 0866 8531.
13. Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm, Lê Nguyễn Công Tín, Lê Văn Bình, Ngô Hữu Cường. Phân tích đàn hồi bậc hai khung thép phẳng chịu tải trọng tĩnh và động bằng phần tử đồng xoay. Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, Số 10/2016, Trang 89-94. , 0866-0762.
12. Trần Vũ Tự, Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Thị Thúy Hằng. Ứng dụng vật liệu nhẹ trong xử lý giảm lún và tăng ổn định nền đường đắp cao xây dựng trên nền đất yếu. Hội thảo quốc gia Hạ tầng giao thông với phát triển bền vững lần thứ 2, ISBN 978-604-82-1809-6, trang 499-503, NXB: Xây Dựng 9/2016
11. Hà Duy Khánh, Châu Thanh Đăng, Phạm Đức Thiện. Xây dựng mô hình nhân tố chính đánh giá tình trạng năng suất lao động thấp trong các dự án xây dựng. Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, 0866-0762, T10/2016, trang 61-67.
10. Lê Anh Thắng, Nguyễn Hoàng Anh. Chỉ số đánh giá mức độ trễ tiến độ thi công trong xây dựng công trình giao thông.  Tạp chí giao thông vận tải, số tháng 10/2016 (năm thứ 57), Trang 56 - 58, ISSN 2354 - 0818
9. Le Anh Thang, Nguyen Huu Quoc Hung. Fatigue Model in Cohesive Zone Model. Kỷ yếu Hội nghị khoa học toàn quốc lần thứ 2 về Cơ kỹ thuật và tự động hóa, NXB ĐHNK Hà Nội, trang 332-337, ISBN: 987-604-95-0221-7
8. Nguyễn Hoàng Anh, Nguyễn Sỹ Hùng, Lê Anh Thắng. Các nhân tố ảnh hưởng đến chậm trễ tiến độ thi công công trình giao thông. Tạp chí Giao thông vận tải số 10/2016 (năm thứ 57), ISSN 2354-0818, trang 64-67
7. Lê Anh Thắng, Nguyễn Duy Liêm, Nguyễn Hải Dương. Phân loại hư hỏng nứt trên mặt đường bê tông nhựa bằng thuật toán SVM Classification of cracks in asphalt pavement using Support Vector Machine algorithm. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia Hạ tầng giao thông với phát triển bền vững lần thứ 2, Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng, NXB Xây dựng, trang 49 - 55, ISBN 978-604-82-1809-6
6. Hà Duy Khánh, Phan Văn Hùng. Dự báo năng suất công tác bê tông, cốp pha và cốt thép trong dự án xây dựng sử dụng mô hình ANN. Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, ISSN: 0866-0762, T9/2016, trang 46-50.
5. Phan Đức Huynh, Bui Pham Duc Tuong, Luong Van Hai, Nguyen Van Doan, Luong Van Chinh. Experimental investigation of the vibration behavior of steel frame with water tank as tuned liquid damper. (Tạp chí Xây dựng), ISSN: 0866-0762, năm thứ 55 (2016), số tháng 9/2016, 120-125.
4. Hà Duy Khánh, Nguyễn Minh Ngà, Phạm Đức Thiện. Khảo sát, phân tích và đề xuất các giải pháp nâng cao nhận thức an toàn lao động của công nhân trên công trường xây dựng. Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, 0866-0762, T9/2016, trang 51-57.
3. Nguyen Huu Quoc Hung, Le Anh Thang. Applying Cohesive Zone Model in Fatigue Cracking Propagation. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia Hạ tầng giao thông với phát triển bền vững lần thứ 2, Trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng, NXB Xây dựng, trang 663 - 674, ISBN 978-604-82-1809-6
2. Trương Minh Trí. Tự chủ đại học Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế. Kỷ yếu Hội thảo "Tự chủ đại học và trách nhiệm xã hội của cac cơ sở giáo dục, trang 120-138, ISBN 978-604-80-2345-4, Hiệp hội các trường ĐH, CĐ Việt Nam, 9/2016
1. Trần Vũ Tự, Nguyễn Duy Liêm, Võ Trọng Bộ. Simulation based analysis of bus lanes in Motorcycle - dominated urban street. Hội thảo quốc gia Hạ tầng giao thông với phát triển bền vững lần thứ 2, ISBN 978-604-82-1809-6, trang 235-241, NXB Xây DỰng 9/2016, 

9.2015 - 8.2016

45. Trịnh Ngọc Duy, Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Nghiên cứu khả năng sử dụng hạt xốp polystyrene cho vữa geopolymer nhẹ. Tạp chí Người Xây dựng, Tổng Hôi Xây dựng Việt Nam, Số 297&298, trang 60-64, ISSN 0866 8531.S nhà nước từ 0-0.5đ
44. Nguyễn Duy Liêm. Lightweight concrete, successfully applying in Vietnamese transportation engineering . Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật, 1859 – 1272, Số 36, 6-2016, số tiếng anh.
43. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Nghiên cứu vai trò của các phương pháp gia công tạo hình đến tính chất của bê tông rỗng. Tạp chí Xây dựng 578, 5/2016, trang 101-103
42. Lê Anh Thắng, Hồ Thị Kim Thoa. Tiếp cận giải tích số cho bài toán kết cấu áo đường mềm. Hội nghị Khoa học toàn quốc Cơ học Vật rắn biến dạng lần thứ XII, ĐH Duy Tân,NXB ĐH KH Tự nhiên &CN, Tập 2, 5/2016, trang 1302-1309, ISBN 978-604-913-459-3
41. Phan Đức Hùng, Dương Văn Dũng và Lê Anh Tuấn. Ảnh hưởng của sợi poly-propylene đến ứng xử chịu uốn của dầm bê tông geopolymer cốt thép sử dụng tro bay.. Tạp chí Người xây dựng, Số 293&294, pp82-86, ISSN 0866-8531,  3-4/2016
40. Phan Đức Hùng, Nguyễn Thị Thúy Hằng,  và Mai Hồng Hà, . Hiệu chỉnh thành phần cấp phối bê tông cốt liệu xỉ thép. . Tạp chí Người xây dựng, ISSN 0866-8531, Số 293&294, tháng 3&4/2016 :68-71.
39. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Mối quan hệ giữa sợi poly-propylene và cường độ chịu kéo của vữa geopolymer.. Tạp chí Xây dựng, Số 576(3), pp 52-54, ISSN 0866 – 0762, 4/2016
38. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn, Nguyễn Tấn Khoa. Nghiên cứu phân tích ứng xử của dầm bê tông geopolymer bằng phương pháp phần tử hữu hạn. Tạp chí Xây dựng Số 577, 04/2016, trang 183-186
37. Phan Đức Hùng, Trần Văn Tiếng, Nguyễn Thị Thúy Hằng. Sử dụng mô hình kết hợp lưu chất – phần tử rời rạc trong mô phỏng ứng xử của bê tông ẩm và bão hòa nước.. Tạp chí Xây dựng, Số 576(3), pp 31-34, ISSN 0866 – 0762, 4/2016
36. Phan Đức Hùng. Nâng cao các đặc tính của vữa geopolymer bằng nano-silica.. Tạp chí Xây dựng, Số 575(2), pp 35-37, ISSN 0866 – 0762, 3/2016
35. Phan Đức Hùng, Nguyễn Thị Thúy Hằng, Mai Hồng Hà. Xác định các đặc trưng cơ học của bê tông sử dụng xỉ thép như cốt liệu lớn. Tạp chí Xây dựng, Số 575(2), pp 31-34, ISSN 0866 – 0762, 3/2016
34. Lê Anh Thắng, Nguyễn Phú Duy. Comparing the predicted elastic modulus results of granular material of base layers of a flexible pavement structure from fwd testing with some other experiments. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật, 1859 – 1272, Số 35A, 2-2016, số tiếng Anh
33. Trần Tuấn Kiệt, Kim Dong Joo. Effects of blending fibers on tensile resistance of ultra high performance fiber reinforced concrete under impact. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật, 1859 – 1272, Số 35A, 2-2016, số tiếng Anh.
32. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Khả năng bám dính của cốt thép trong bê tông geopolymer. Tạp chí Người Xây Dựng, ISSN 0866-8531, Số 291&292/2016, trang 89-91.
31. Chương Thiết Tú, Lê Trung Tín, Nguyễn Quốc Tuấn, Nguyễn Hoài Sơn. Mechanical behavior for static analysis of steel plates induced by piezoelectric actuators by FEM. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật, 1859 – 1272, Số 35A, 2-2016, số tiếng Anh.
30. Phan Đức Hùng . Nghiên cứu ảnh hưởng nồng độ kiềm và hệ nguyên liệu đến quá trình hoạt hóa đất sét và tro bay . Tạp chí Người Xây Dựng, ISSN 0866-8531, Số 291&292/2016, trang 75-78.
29. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Phân tích ảnh hưởng của thành phần dung dịch hoạt hóa đến cường độ của bê tông geopolymer bằng phương pháp Taguchi. Tạp chí Xây dựng, Số 574(1), pp 52-54, ISSN 0866 – 0762, 2/2016
28. Phan Đức Hùng. Ảnh hưởng quá trình dưỡng hộ nhiệt tạo hoạt hóa cho vật liệu geopolymer-đất. Tạp chí Xây dựng, Số 573(1), pp 74-77, ISSN 0866 – 0762, 1/2016
27. Phan Đức Huynh, Bùi Phạm Đức Tường, Nguyễn Hoài Sơn, Lê Bá Cường. Khả năng kháng chấn của bể chất chứa bằng chất lỏng có xét tương tác chất lỏng-thành bể. Tạp chí Đại học Cửu Long, ISSN: 2354-1423, 2016 (01), 92-99.
26. Trần Vũ Tự, Nguyễn Văn Dương. Nghiên cứu sử dụng cọc CFA trong điều kiện địa chất Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Khoa học & Đào tạo, ISSN: 2354-0567, trang 77-86, số 1, 2016.
25. Châu Đình Thành, Nguyễn Văn Nhàn. Phát triển phương pháp nút ảo cho phần tử CS-Q4 để phân tích bài toán 2 chiều có vết nứt. Tạp chí Khoa học & Đào tạo,  Trường ĐH Công nghệ Sài gòn, ISSN: 2354-0567, trang 107-116, số 1, 2016.
24. Phan Đức Hùng. Ảnh hưởng của nồng độ dung dịch sodium hydroxide đến độ bền của bê tông geopolymer trong các môi trường xâm thực. Tạp chí Xây dựng, ISSN 0866-0762, Số 573/2015, trang 40-44.
23. Phan Đức Hùng. Kiểm chứng ứng xử chịu uốn của dầm bê tông geopolymer cốt thép sử dụng tro bay. Tạp chí Xây dựng, ISSN 0866-0762, Số 572/2015, trang 66-70.
22. Lê Anh Thắng, Phan Văn Sơn. Nghiên cứu áp dụng đánh giá mức độ hư hỏng của một tuyến đường căn cứ vào chỉ số. Tạp chí Giao Thông Vận Tải, Số Tháng 12/2015, trang 35-38, ISSN 2354-0810
21. Phan Đức Hùng,Lê Anh Tuấn. Nghiên cứu khả năng hoạt hóa của tro bay - vôi trong môi trường khí chưng áp và không chưng áp. Tạp chí Xây dựng, ISSN 0866-0762, Số 573/2015, trang 49-52.
20. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Ứng xử của bê tông geopolymer tro bay sử dụng sợi Hook. Tạp chí Người Xây dựng, ISSN 0866-8531, Số 289&290/2015, trang 72-76.
19. Phan Đức Hùng. Xác định độ bền của bê tông geopolymer trong các môi trường xâm thực. Tạp chí Người Xây dựng, ISSN 0866-8531, Số 289&290/2015, trang 77-79.
18. Nguyễn Trung Kiên, Nguyen Anh Minh. A numerical approach for estimating the effective elastic properties of honeycomb structures. Vietnam Journal of Mechanics, Vol 37, No 4 (11/2015), ISSN 0866-7136"
17. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Cải thiện cường độ của bê tông cường độ cao bằng nano-silica. Tạp chí Xây dựng, ISSN 0866-0762, Số 572/2015, trang 38-40.
16. Nguyễn Thị Bích Liễu, Nguyen Xuan Hung. Isogeometric approach for static analysis of laminated composite plates. Kỷ yếu Hội nghị KHCN toàn quốc về Cơ khí lần 4 năm 2015, Tập 2, ISBN 978-604-73-3691-3, TPHCM 6/11/2015
15. Lâm Phát Thuận, Nguyễn Hoài Sơn, Vinh Ho-Huu, Trung Nguyen-Thoi. Optimization analysis of stiffened composite plate by adjusted differential evolution. Kỷ yếu Hội nghị KHCN toàn quốc về Cơ khí lần 4 năm 2015, Tập 2, ISBN 978-604-73-3691-3, TPHCM 6/11/2015
14. Nguyễn Trung Kiên. Phân tích ứng xử tĩnh tấm sandwich có lõi tổ ong. Kỷ yếu Hội nghị KHCN toàn quốc về Cơ khí lần 4 năm 2015, Tập 2, ISBN 978-604-73-3691-3, TPHCM 6/11/2015
13. Ngô Việt Dũng. Tính toán chu kỳ dao động chủ yếu của đất nền TpHCM và Hà Nội bằng quan trắc vi dao động. Tạp chí Xây dựng, Bộ Xây dựng, số 11/2015, trang 74-78, ISSN 0866-0762
12. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Ảnh hưởng của chu kỳ ẩm và độ pH của môi trường đất đến khả năng ăn mòn của thép. Tạp chí Xây dựng, ISSN 0866-0762, Số 571/2015, trang 91-94.
11. Trần Vũ Tự, Thân Tấn Thái, Trần Thanh Mai. Ảnh hưởng của người đi bộ lên sự lưu thông của xe hơi và xe máy. Tạp chí Xây Dựng, ISSN: 0866-0762, pp. 50-52, 10/2015.
10. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Ảnh hưởng của tỷ lệ phối trộn, kích cỡ hạt và độ ẩm đến khả năng thay thế cốt liệu tự nhiên của phế thải xây dựng. Tạp chí Người Xây dựng, ISSN 0866-8531, Số 287&288/2015, trang 194-197.
9. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Cường độ chịu nén của bê tông sử dụng sợi poly-propylene và silica fume. Tạp chí Giao thông vận tải, ISSN 2354-0818, Số 10/2015, trang 26-28.
8. Phan Đức Huynh, Bùi Phạm Đức Tường, Luong Van Hai. Điều khiển bị động kết cấu chịu tải trọng điều hòa bằng các bể chứa chất lỏng làm việc đồng thời. Tạp chí Xây dựng ISSN: 0866-0762, năm thứ 54, 2015, số tháng 10/2015, 119-122.
7. Nguyễn Thành Vinh, Lê Anh Thắng. Khảo sát yếu tố ảnh hưởng đến nhận diện diện tích ổ gà bằng xử lý ảnh. Tạp chí Xây Dựng, số T10/2015, ISSN 0866-0762
6. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng sợi thép và poly-propylene cao đến cường độ của bê tông geopolymer. Tạp chí Người Xây dựng, ISSN 0866-8531, Số 287&288/2015, trang 186-190.
5. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Nghiên cứu ảnh hưởng của hệ nguyên liệu tro bay - vôi đến khả năng hoạt hóa trong môi trường khí chưng áp. Tạp chí Xây dựng, ISSN 0866-0762, Số 10/2015, trang 87-9.

4. Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm, Lê Nguyễn Công Tín, Nguyễn Thị Thùy Linh, Nguyễn Tấn Hưng, Ngô Hữu Cường. Phân tích phi tuyến khung thép phẳng dùng hàm chuyển vị đa thức bậc năm. Tạp chí Xây dựng số 10, 2015, pp131-137, 0866-0762.
3. Phan Đức Hùng, Nguyễn Đức Hoành. Flexural behavior of reinforced geopolymer concrete beams. Tạp chí Xây dựng, ISSN 0866-0762, Số 9/2015, trang 166-168.
2. Lê Anh Thắng. Phân tích ứng xử của kết cấu áo đường dưới tác dụng của tải thí nghiệm FWD. Tạp chí Giao Thông Vận Tải, Số Tháng 9/2015, trang 35-38, ISSN 2354-0810, trang 26-28
1. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Study on effect of water - cement ratio on workability, shrinkage and strength of cement-soil materials. Tạp chí Xây dựng, ISSN 0866-0762, Số 9/2015, trang 124-126.

9.2014 - 8.2015

44. Nguyễn Thị Bích Liễu, Thái Hoàng Chiến, Nguyễn Xuân Hùng. A novel four variable layerwise theory for laminated composite plates based on isogeometric analysis. Kỷ yếu hội nghị Cơ học kỹ thuật toàn quốc (Tập 1), Đà Nẵng 3-5/8/2015, ISSN: 978-604-84-1272-2, Trang 177-187, 8/2015.
43. Nguyễn Trung Kiên, Nguyễn Văn Hậu. A quasi-3D inverse trigonometric shear deformation theory for static analysis of functionally graded plates. Tuyển tập công trình Hội nghị Khoa học toàn quốc Cơ học Vật rắn biến dạng lần thứ XII, Tập 1, trang 833, ISBN 978-604-913-458-6, Đà Nẵng 8/2015.
42. Châu Đình Thành, Đoàn Thị Hải Yến, Nguyễn Văn Hiếu. Analysis of functionally graded material (FGM) plates under large bending deflections by the MISQ20 element. Tạp chí Xây Dựng, ISSN: 0866-0762, 8/2015, trang 97-102.
41. Lê Anh Tuấn, Phan Đức Hùng. Ảnh hưởng của hàm lượng hạt sét và thành phần dung dịch hoạt hóa đến Geopolymer đất . Tạp chí Xây dựng, 08/2015, pp.165-167, ISSN 0866-0762
40. Trần Vũ Tự, Nguyễn Huỳnh Tấn Tài, Nguyễn Cao Ý, Trần Thanh Mai. Ảnh hưởng của người đi bộ băng ngang qua đường lên dòng giao thông ở Việt Nam. Tạp Chí Giao Thông Vận Tải, ISSN: 2354-0818, Số 56, pp. 14-17, 2015.
39. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Ảnh hưởng sợi thép và poly-propylene đến bê tông geopolymer cho mặt đường giao thông. Tạp chí Giao thông vận tải, Số 8/2015 (năm thứ 56), trang 49-51, ISSN 2354-0818.
38. Nguyễn Thành Vinh, Lê Anh Thắng. Đề xuất thủ tục nhận diện diện tích ổ gà. Tạp chí Giao Thông Vận Tải, số 56, 8/2015, ISSN 2354-0818.
37. Lê Quốc Cường, Nguyễn Hoài Sơn, Phan Đức Huynh. Mô phỏng số tương tác giữa dòng chảy nhớt không nén với sợi đàn hồi bằng phương pháp Proper Generalized Decomposition kết hợp với phương pháp biên nhúng. Hội nghị Cơ kỹ thuật toàn quốc, Đại học Bách Khoa Đà Nẵng, 8/2015, 35-44, ISBN: 978-604-84-1272-2.
36. Phan Đức Huynh, Lê Quốc Cường, Nguyễn Hoài Sơn. Mô phỏng số tương tác giữa dòng chảy nhớt không nén với sợi đàn hồi bằng phương pháp Proper Generalized Decomposition kết hợp với phương pháp biên nhúng. Tuyển tập công trình Hội nghị Cơ học kỹ thuật toàn quốc, ISBN: 978-604-84-1272-2, 8/2015, 35-44.
35. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Nghiên cứu đặc tính cơ học của bê tông Geopolymer. Tạp chí Người Xây dựng, 7&8/2015, pp.56-59, ISSN 0866-8531.
34. Phan Đức Huynh, Lê Quốc Cường, Nguyễn Hoài Sơn. Phương pháp Proper Generalized Decomposition cho bài toán dòng chảy nhớt không nén qua một miền vuông. Tuyển tập công trình Hội nghị Cơ học kỹ thuật toàn quốc, 8/2015 ISBN: 978-604-84-1272-2, 2015, 45-52.
33. Lê Quốc Cường, Nguyễn Hoài Sơn, Phan Đức Huynh. Phương pháp Proper Generalized Decomposition cho bài toán dòng chảy nhớt không nén qua một miền vuông.. Hội nghị Cơ kỹ thuật toàn quốc, Đại học Bách Khoa Đà Nẵng, 8/2015, 45-52, ISBN: 978-604-84-1272-2.
32. Lâm Xuân Bình. Uncertainty Quantification for a Fast Multi-order Subspace Algorithm. Hội nghị Khoa học Toàn quốc Cơ Học Vật Rắn Biến Dạng lần thứ XII, 8/2015
31. Lâm Xuân Bình. Uncertainty Quantification for Stochastic Subspace Identification on Multi-Setup Measurements. Hội nghị Khoa học Toàn quốc Cơ Học Vật Rắn Biến Dạng lần thứ XII, 8/2015
30. Nguyễn Thị Thúy Hằng, Nguyễn Hồng Vũ, Phan Đức Hùng, Mai Hồng Hà. Ứng xử chịu uốn của dầm bê tông cốt thép cốt liệu xỉ thép. Tạp chí Người Xây dựng, 7&8/2015, pp.49-52, ISSN 0866-8531
29. Nguyễn Hải Dương, Lê Anh Thắng. Xác định kích thước vết nứt trên mặt đường bê tông nhựa dựa trên ảnh 2D. Tạp chí Xây Dựng, số T8/2015, ISSN 0866-0762
28. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Nghiên cứu ảnh hưởng của tro trấu và silicafume đến cường độ của vữa Geopolymer. Tạp chí Xây dựng, 07/2015, pp.54-56, ISSN 0866-0762.
27. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Ảnh hưởng của nhiệt độ cao đến cường độ của vữa Geopolymer. Tạp chí Người Xây dựng, 5&6/2015, pp.56-58, ISSN 0866-8531.
26. Lê Anh Tuấn, Phan Đức Hùng. Nghiên cứu ảnh hưởng của Calcium và nồng độ Sodium Hydroxide đến cường độ bê tông Geopolymer. Tạp chí Người Xây dựng, 5&6/2015, pp.69-72, ISSN 0866-8531.
25. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ cao đến các tính chất cơ lý của vữa Geopolymer sử dụng tro bay. Tạp chí Xây dựng, 06/2015, pp.74-76, ISSN 0866-0762.
24. Lê Anh Tuấn, Phan Đức Hùng. Ảnh hưởng của dung dịch hóa chất đến tính chất co ngót của bê tông geopolymer. Tạp chí Khoa học và công nghệ - ĐH Đà Nẵng, số 5 (90).2015, trag 101-104, ISSN 1859-1531.
23. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Ảnh hưởng của môi trường hoạt hóa và điều kiện dưỡng hộ đến bê tông Geopolymer cường độ cao. Tạp chí Xây dựng, 05/2015, pp.91-93, ISSN 0866-0762.
22. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Ảnh hưởng của dung dịch hoạt hóa đến khả năng công tác của hỗn hợp bê tông Geopolymer. Tạp chí Xây dựng, 04/2015, pp.77-79, ISSN 0866-0762.
21. Nguyễn Sỹ Hùng. Một số vấn đề thường gặp trong quản lý chất lượng thi công – Vai trò tư vấn độc lập cho chủ đầu tư. Tạp chí Xây dựng và Đô thị, số 41-2015, ISSN 1859 - 3119
20. Lê Anh Tuấn, Nguyễn Ngọc Anh Thư, Phan Đức Hùng. Nghiên cứu ảnh hưởng của sợi micro poly-propylene đến tính chất cơ lý của bê tông Geopolymer. Tạp chí Người Xây dựng, 3&4/2015, pp.50-53, ISSN 0866-8531.
19. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Ảnh hưởng của điều kiện gia nhiệt nguyên vật liệu đến quá trình Geopolymer hóa của vữa. Tạp chí Xây dựng, 03/2015, pp.122-124, ISSN 0866-0762.
18. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Ảnh hưởng của thành phần hoạt hóa đến cường độ chịu uốn và kéo gián tiếp của bê tông geopolymer. Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng, ISSN 1859-1566, Số 3/2015, trang 34-38.
17. Nguyễn Trung Kiên. Sàn rỗng: Một giải pháp kết cấu hữu hiệun cho công trình xanh. Kỷ yếu Hội thảo CLB KHCN các trường ĐH Kỹ thuật lần 46, Hải Dương 3/2015, pp285-290, ISBN 978-604-67-0484-3
16. Phan Đức Hùng, Lê Anh Tuấn. Ảnh hưởng của chất xúc tác sinh nhiệt đến quá trình Geopolymer hóa của vữa. Tạp chí khoa học công nghệ xây dựng, số 2/2015, trang 37-45, ISSN 1859-1566.
15. Nguyễn Văn Hậu, Nguyễn Trung Kiên. Free vibration analysis of functionally graded plates based on physical neutral surface using first-order shear deformation theory. Journal of Science and Technology 52 (2C) 2014, pp 92-102, ISSN 0866-708X.
14. Nguyen Ba Duy, Nguyễn Trung Kiên. Free vibration analysis of functionally graded sandwich beams based on a higher-order shear deformation theory. Journal of Science and Technology 52 (2C) 2014, pp 240-249, ISSN 0866-708X.
13. Nguyễn Thị Bích Liễu, Chien H. Thai, Đặng Thiện Ngôn, H. Nguyen- Xuan. Transient analysis of laminated composite plates using nurbs-based isogeometric analysic. Vietnam Journal of Mechanics, Vol 36, No 4 (12/2014), pp 267-281, ISSN 0866-7136
12. Nguyen Van Hieu, Châu Đình Thành, Nguyen Huu Anh Tuan. Application of the improved four-node element MISQ24 for geometrically nonlinear analysis of plate/shell structures. Journal of Science – HCMC Open University, No3 -11/2014, pp 37-47, ISSN 1859-3453
11. Phạm Đức Thiện. Determination of friction properties of metallic material from direct extrusion test. Journal of Science and Technology 52 (2C) 2014, pp 226-239, ISSN 0866-708X.
10. Đỗ Kiến Quốc, Nguyễn Ngọc Dương. Phân tích động lực học khung thép liên kết nửa cứng dùng hàm dạng siêu việt. Tuyển tập công trình Hội nghị khoa học toàn quốc Cơ học Vật rắn biến dạng lần thứ XI, TPHCM ngày  7-9/11/2014
ISBN 978-604-913-242-4.

9. Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm, Đặng Xuân Lam, Ngô Trường Lâm Vũ, Nguyễn Tấn Hưng, Ngô Hữu Cường. Phân tích khớp thớ khung thép phẳng bằng phần tử đồng xoay. Tạp chí Xây dựng, số 11-2014, trang 61-64, ISSN 0866-0672.
8. Nguyễn Thị Bích Liễu, Thái Hoàng Chiến, Nguyễn Xuân Hùng. Isogeometric appoarch for analysis of laminated composite plates using a new unconstrained theory. Hội nghị quốc tế về Cơ kỹ thuật và Tự động hóa lần III- ICEMA3, 978-604-913-367-1, Trang 441-449, 10/2014.
7. Lê Quốc Cường, Phan Đức Huynh, Nguyễn Hoàng Sơn. Mô phỏng dòng chảy nhớt không nén qua trụ tròn bằng phương pháp biên nhúng kết hợp PGD. Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường ĐH Kỹ Thuật, số 102, 10/2014, trang 102-106
6. Nguyễn Văn Nam, Phan Đức Huynh. Mô phỏng dòng chảy qua trụ tròn có tấm phẳng dao động bằng phương pháp biên nhúng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Vol 52, No 5 (10/2014), ISSN 1859-4794
5. Nguyen Trung Kien, Vo Phuong Thuc, Thai Huu Tai, Nguyen Van Hau. A higher-order shear deformation theory for buckling and free vibration analysis of functionally graded sandwich plates. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 29  ISSN 1859-1272
4. Lam Xuan Binh. Coupled aero-structural system design with efficient multiobjective optimization algorithms. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 29 ISSN 1859-1272
3. Mai Duc Dai, Chang Wan Kim. Nonlinear performance of nems: a resonant mass spectrometry. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 29 ISSN 1859-1272
2. Chau Dinh Thanh, Le Viet Tuan, Nguyen Van Hieu, Goangseup Zi. Phantom node method for arbitrarily craked problems with 4-node quadrilateral elements. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 29 ISSN 1859-1272
1. Nguyen Thi Bich Lieu, Thai Hoang Chien, Dang Thien Ngon, Nguyen Xuan Hung. Transient analysis of laminated composite plates using nurbs-based finite elements . Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 29 ISSN 1859-1272

9.2013 - 8.2014

9. Đoàn Ngọc Tịnh Nghiêm, Đặng Xuân Lam, Nguyễn Tuấn Hưng, Ngô Hữu Cường. Phân tích khớp dẻo bậc hai khung thép phẳng bằng phần tử đồng xoay. Tạp chí Xây dựng số 04-2014, trang 93-96, ISSN 0866-0762.

8. Nguyễn Thị Bích Liễu, Lâm Phát ThuậnPhân tích dao động tự do tấm FGM có vết nứt bằng phương pháp XCS-DSG3. Tạp chí khoa học và công nghệ các trường ĐH kỹ thuật số 98-2014, trang 116-121, ISSN 

7. Nguyễn Hữu Quốc Hùng, Lê Anh ThắngNghiên cứu mô phỏng sự phát triển vết nứt trong bê tông nhựa có xét đến tính dính kết với ABAQUS.  Tạp chí KHOA HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI Số 44 - 12/2013, ISSN 1859-2724
6. Nguyễn Trung Kiên. A Higher-Order Shear Deformation Theory for Static Analysis of Fuctionally Graded Sanwich Plates. Hội nghị Khoa học toàn quốc Cơ học vật rắn biến dạng lần 11, TPHCM 7-9/11/2013, Tập 1 trang 645-655, ISBN: 978-604-913-212-4.
5. Nguyễn Trung Kiên, Nguyễn Bá Duy. Analysis of Free Vibration of Sanwich Beams with function graded and Homogeneous Core. Hội nghị Khoa học toàn quốc Cơ học vật rắn biến dạng lần 11, TPHCM 7-9/11/2013, Tập 1 trang 392-400, ISBN: 978-604-913-212-4.
4. Nguyễn Văn Hậu, Nguyễn Trung Kiên. Buckling Analysis of Fucntionally Graded Plates Based on Physial Neutral Surface using First-Order Shear Deformation Theory. Hội nghị Khoa học toàn quốc Cơ học vật rắn biến dạng lần 11, TPHCM 7-9/11/2013, Tập 1 trang 446-454, ISBN: 978-604-913-212-4.
3. Lê Anh Thắng, Bùi Anh Dũng. Hiệu quả của thuật toán di truyền cho bài toán ngược với BISAR 3.0 . 13th Conference on Science and Technology, 31/10 - 01/11 /2013, 2013 HCMUT Vietnam- Faculty of Civil Engineering, ISBN – 978-604-82-0022-0
2. Phan Đức Hùng, Le Anh Tuan, Nguyen Quang Dieu, Nguyen Manh Phuc. Incluence of Si on Alkaline liduid and curing condition on Stregth of geopolymer concrete. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học và Công nghệ lần thứ 13, 31/10 - 01/11 /2013 ĐH Bách khoa TPHCM, ISBN: 978-604-82-0022-0.
1. Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Văn Hiếu, Lương Văn Hải, Châu Đình Thành. Phân tích phi tuyến hình học kết cấu dạng tấm/vỏ sử dụng phần tử hữu hạn trơn. Kỷ yếu Hội nghị Khoa học toàn quốc Cơ học Vật rắn biến dạng lần thứ XI, TPHCM 7-9/11/2013. Trang 773-781  ISBN: 978-604-913-212-4.

9.2012 - 8.2013

6. Nguyễn Thế Trường Phong, Nguyen Trong Phuoc. Natural frequencies and critical loads of functionally graded single span beams resting on winkler’s elastic foundaion. Journal of Science Ho Chi Minh city Open University – No.3 (8.2013)ISSN: 1859-3453. 

5. Lê Anh Thắng và Bùi Anh Dũng. Xây dựng công cụ tính toán ngược từ kết quả thí nghiệm FWD phục vụ cho công tác quản lý và đánh giá kết cấu áo đường mềm. Hội nghị Hạ tầng Giao thông với phát triển bền vững, ISBN 978-604-82-0019-0, ĐH Bách khoa Đà Nẵng 8/2013

4. Phan Đức Huynh ,Nguyễn Văn Nam. Mô phỏng dòng chảy qua trụ tròn có tấm phẳng dao động bằng phương pháp biên nhúng. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 25  ISSN 1859-1272
3. Hoàng Trung Hiền, Trương Thiết Tú, Nguyễn Hoài Sơn. Modal analysis for three dimensional frame structures element using fem. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 24 ISSN 1859-1272
2. Nguyễn Hoài Sơn, Nguyễn Duy Hùng,  Trần Thị trà Mi. Phân tích dao động tháp khoan không gian bằng phương pháp phần tử hữu hạn. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 24 ISSN 1859-1272
1. Chương Thiết Tú, Hoàng Trung Hiền, Trần Thị Trà Mi, Lâm Phát Thuận, Nguyễn Hoài Sơn.
Phân tích dao động và dò tìm vết nứt trong tấm FGMS bằng phương pháp XFEM và WAVELET. Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 24 ISSN 1859-1272.

 9.2011 - 8.2012

4. Nguyễn Hoài Sơn, Lê Quốc Duy, Trương Huy Hoàng, Xây dựng chương trình giảng dạy thí nghiệm và phần mềm thí nghiệm ảo cơ học (I), Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 18, năm 2011, ISSN 1859-1272
3. Nguyễn Hoài Sơn, Lê Quốc Duy, Trương Huy Hoàng, Xây dựng chương trình giảng dạy thí nghiệm và phần mềm thí nghiệm ảo cơ học (II), Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 18, năm 2011, ISSN 1859-1272
2. Lê Phương, Trương Anh Tuấn, Đào Nguyên An, Nghiên cứu ảnh hưởng của hiện tượng ma sát âm trong thiết kế móng cọc bê tông cốt thép cho công trình nhà cao tầng tại quận 7 – Tp. HCM, Tạp chí Khoa học Giáo dục Kỹ thuật - ĐH SPKT TPHCM, Số 19, năm 2011, ISSN 1859-1272
1. Phan Đức Huynh, Nguyễn Hoàng Sơn, Ổn định khí động của tiết diện cầu treo bằng các tấm mỏng (winglets) phương pháp điều khiển chủ động, Tạp chí KH&CN các trường Đại học Kỹ Thuật số 81-2011

9.2009 - 8.2010

6. Nguyen Hoai Son, Nguyen Duy Hung. An implementation of smoothed particle hydrodynamic methods for fluids problems. Vietnam Journal of Mechanics (VJMech) ISSN: 0866-7136, 2010, (Tạp chí ACI)
5. Nguyễn Hoài Sơn. An enforced essential boundary condition by penalty method in the element-free Galerkin (EFG) methods. Vietnam Journal of Mechanics (VJMech) ISSN: 0866-7136, 2009, (Tạp chí ACI)
4. Nguyễn Hoài Sơn. An Implementation of Meshless Method for Mechanical Problems. TẠP CHÍ KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT ISSN: 0868–3980 ISSN: 2354-1083, 2009.
3. Nguyễn Hoài Sơn, Lâm Phát Thuận. Tính toán và chẩn đoán sự phát triển vết nứt của tấm bằng FEM - Wavelet. TẠP CHÍ KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT ISSN: 0868–3980 ISSN: 2354-1083, 2009.
2. Nguyễn Hoài Sơn, Lâm Phát Thuận. Phát hiện vết nứt và tính toán trường ứng suất tấm có vết nứt bằng FEM – Wavelet. Tạp chí Khoa Học Giáo Dục Kỹ Thuật - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - TP.HCM ISSN: 1859-1272, 2009.
1. Lê Đình Tuấn, Nguyễn Hoài Sơn, Phùng Văn Phúc. Phân tích mode bài toán 2D bằng phương pháp Element-Free Galerkin (EFG). Tạp chí Khoa Học Giáo Dục Kỹ Thuật - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - TP.HCM ISSN: 1859-1272, 2009.

Góp ý
Họ và tên: *  
Email: *  
Tiêu đề: *  
Mã xác nhận:
 
 
RadEditor - HTML WYSIWYG Editor. MS Word-like content editing experience thanks to a rich set of formatting tools, dropdowns, dialogs, system modules and built-in spell-check.
RadEditor's components - toolbar, content area, modes and modules
   
Toolbar's wrapper  
Content area wrapper
RadEditor's bottom area: Design, Html and Preview modes, Statistics module and resize handle.
It contains RadEditor's Modes/views (HTML, Design and Preview), Statistics and Resizer
Editor Mode buttonsStatistics moduleEditor resizer
 
 
RadEditor's Modules - special tools used to provide extra information such as Tag Inspector, Real Time HTML Viewer, Tag Properties and other.
   
 *

Copyright © 2013, Khoa Xây dựng - Trường Đại Học Sư phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Số 01 Đường Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Việt Nam

Điện thoại: (+84 - 8) 38972092 - (+84 - 8) 38968641

E-mail: kxdchud@hcmute.edu.vn

Truy cập tháng:183,139

Tổng truy cập:2,796,616